经络
kênh năng lượng; kinh mạch (YHCT); (phương ngữ) mánh khóe; chiến thuật
kênh năng lượng; kinh mạch (YHCT); (phương ngữ) mánh khóe; chiến thuật
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
kinh mạch (YHCT)
›经穴jīng xuéhuyệt châm cứu (bất kỳ huyệt nào trên bất kỳ kinh mạch nào); loại gồm 12 huyệt châm cứu cụ thể gần cổ tay…
›经血jīng xuèkinh nguyệt (YHCT)
›经线jīng xiànsợi dọc; đường kinh tuyến; kinh tuyến (địa lý)
›经纬jīng wěisợi dọc và sợi ngang; kinh độ và vĩ độ; điểm chính yếu
›经籍jīng jíkinh sách tôn giáo
›经纬仪jīng wěi yímáy kinh vĩ
›经纬线jīng wěi xiànđường vĩ độ và kinh độ; sợi dọc và sợi ngang
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.