经过
đi qua; trải qua; quá trình; tiến trình; LT:個|个[ge4]
đi qua; trải qua; quá trình; tiến trình; LT:個|个[ge4]
经过 thường mang nghĩa “đi qua”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 经过, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Dẫn ra đối tượng, địa điểm, phương hướng, công cụ hoặc quan hệ liên quan đến hành động chính.
chủ ngữ + từ + danh ngữ + động từtừ + danh ngữ + mệnh đềChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
kinh nghiệm; trải nghiệm
›经贸jīng màokinh tế và thương mại
›经销jīng xiāobán; bán theo hoa hồng; phân phối
›经费jīng fèiquỹ; chi tiêu; LT:筆|笔[bi3]
›经销商jīng xiāo shāngđại lý; người bán; nhà phân phối; môi giới; trung gian; công ty nhượng quyền; cửa hàng bán lẻ
›经行jīng xíngthực hành thiền hành
›经锦jīng jǐngấm dệt; loại vải có sợi dọc nhiều màu nhưng sợi ngang một màu
›经血jīng xuèkinh nguyệt (YHCT)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.