Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “牵”

Tìm thấy 49 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
qiān

牵: dắt; theo sát (một con vật bằng dây); (dạng kết hợp) liên quan; lôi kéo

Từ vựng
牵马到河易,强马饮水难qiān mǎ dào hé yì , qiǎng mǎ yǐn shuǐ nán

牵马到河易,强马饮水难: Dắt ngựa đến sông dễ, bắt ngựa uống nước khó. (thành ngữ)

Thành ngữ
牵头qiān tóu

牵头: dẫn đầu (dắt động vật); dẫn đầu; phối hợp (một hoạt động chung); hòa giải; người môi giới (ví dụ: mai mối hôn nhân)

Cụm từ
牵连qiān lián

牵连: liên lụy; bị liên lụy; liên kết với nhau

Cụm từ
牵记qiān jì

牵记: cảm thấy lo lắng về điều gì; không ngừng nghĩ về điều gì; nhớ nhung

Cụm từ
牵着鼻子走qiān zhe bí zi zǒu

牵着鼻子走: dắt mũi

Cụm từ
牵肠挂肚qiān cháng guà dù

牵肠挂肚: lo lắng sâu sắc (thành ngữ); cảm thấy bất an

Thành ngữ
牵联qiān lián

牵联: biến thể của 牽連|牵连[qian1 lian2]

Cụm từ
牵羊担酒qiān yáng dān jiǔ

牵羊担酒: dắt dê mang rượu trên đòn gánh (thành ngữ); nghĩa là chúc mừng long trọng; ăn mừng linh đình

Thành ngữ
牵缠qiān chán

牵缠: liên lụy; làm ai đó vướng vào

Cụm từ
牵绳qiān shéng

牵绳: dây kéo

Cụm từ
牵线人qiān xiàn rén

牵线人: người dàn xếp để hoàn thành công việc; người giật dây; người môi giới; người mai mối

Cụm từ
牵线qiān xiàn

牵线: giật dây; điều khiển (con rối); kiểm soát sau màn; dàn xếp

Cụm từ
牵绊qiān bàn

牵绊: ràng buộc; kìm hãm; cản trở

Cụm từ
牵累qiān lěi

牵累: làm gánh nặng; gây rắc rối; liên lụy; bị ràng buộc (bởi công việc)

Cụm từ
牵牛花qiān niú huā

牵牛花: bìm bìm hoa trắng

Cụm từ
牵牛星Qiān niú xīng

牵牛星: sao Altair; ngưu lang trong truyện dân gian Ngưu Lang Chức Nữ 牛郎織女|牛郎织女

Cụm từ
牵牛属qiān niú shǔ

牵牛属: chi Pharbitis, chi thực vật thân thảo bao gồm hoa bìm bìm 牽牛|牵牛 (Pharbitis nil)

Cụm từ
牵牛qiān niú

牵牛: hoa bìm bìm (Pharbitis nil)

Cụm từ
牵涉到qiān shè dào

牵涉到: liên quan; lôi kéo vào

Cụm từ
牵涉qiān shè

牵涉: liên quan; bị liên lụy

Cụm từ
牵掣qiān chè

牵掣: cản trở; ngăn trở

Cụm từ
牵挂qiān guà

牵挂: lo lắng về; quan tâm về

Cụm từ
牵扶qiān fú

牵扶: dẫn dắt

Cụm từ
牵扯不清qiān chě bù qīng

牵扯不清: không rõ ràng; mơ hồ; có mối quan hệ không rõ ràng với

Cụm từ
牵扯qiān chě

牵扯: liên quan; dính líu; có quan hệ đan xen

Cụm từ
牵手qiān shǒu

牵手: nắm tay

Cụm từ
牵心挂肠qiān xīn guà cháng

牵心挂肠: lo lắng sâu sắc về điều gì; rất quan tâm

Cụm từ
牵心qiān xīn

牵心: lo lắng; quan tâm

Cụm từ
牵强附会qiān qiǎng fù huì

牵强附会: so sánh hoặc diễn giải không liên quan (thành ngữ)

Thành ngữ
牵强qiān qiǎng

牵强: gượng ép; không hợp lý (chuỗi lập luận)

Cụm từ
牵引车qiān yǐn chē

牵引车: đơn vị đầu kéo; xe tải đầu kéo; máy kéo chính

Cụm từ
牵引力qiān yǐn lì

牵引力: lực động; lực kéo

Cụm từ
牵引qiān yǐn

牵引: kéo; kéo (một cỗ xe); kéo đi

Cụm từ
牵就qiān jiù

牵就: nhượng bộ; từ bỏ

Cụm từ
牵动qiān dòng

牵动: ảnh hưởng; tạo ra sự thay đổi trong cái gì đó

Cụm từ
牵制qiān zhì

牵制: kiểm soát; kiềm chế; hạn chế; cản trở; trói chân (quân địch)

Cụm từ
牵一发而动全身qiān yī fà ér dòng quán shēn

牵一发而动全身: nghĩa đen: kéo một sợi tóc làm cả cơ thể chuyển động (thành ngữ); nghĩa bóng: một thay đổi nhỏ ở một phần có thể ảnh hưởng đến toàn bộ hệ thống

Thành ngữ
魂牵梦绕hún qiān mèng rào

魂牵梦绕: bị mê hoặc; tò mò; đầy quyến rũ

Cụm từ
魂牵梦萦hún qiān mèng yíng

魂牵梦萦: nhớ nhung rất nhiều; khao khát

Cụm từ
顺手牵羊shùn shǒu qiān yáng

顺手牵羊: nghĩa đen: dắt dê đi khi tiện đường (thành ngữ); nghĩa bóng: cơ hội lấy trộm đồ của người khác rồi ung dung rời đi

Thành ngữ
无牵无挂wú qiān wú guà

无牵无挂: không lo lắng; vô tư

Cụm từ
是骡子是马,牵出来遛遛shì luó zi shì mǎ , qiān chū lai liù liu

是骡子是马,牵出来遛遛: nghĩa đen xem là con la hay con ngựa, dắt ra cho đi dạo (thành ngữ); nghĩa bóng đường dài mới biết ngựa hay; thể hiện bản lĩnh của một người

Thành ngữ
拘牵jū qiān

拘牵: bị kiềm chế; hạn chế

Cụm từ
拖牵索道tuō qiān suǒ dào

拖牵索道: thang kéo (thang trượt tuyết)

Cụm từ
扒屋牵牛bā wū qiān niú

扒屋牵牛: phá nhà dắt trâu (tục ngữ); bị tước đoạt hết mọi thứ

Tục ngữ / châm ngôn
手牵手shǒu qiān shǒu

手牵手: nắm tay nhau

Cụm từ
别人牵驴你拔橛子bié ren qiān lǘ nǐ bá jué zi

别人牵驴你拔橛子: nghĩa đen: người khác dắt trộm lừa; bạn chỉ nhổ cọc buộc (thành ngữ); nghĩa bóng: bạn ít có lỗi nhất, nhưng lại là người bị trách

Thành ngữ
人家牵驴你拔橛rén jiā qiān lǘ nǐ bá jué

人家牵驴你拔橛: xem 別人牽驢你拔橛子|别人牵驴你拔橛子[bie2 ren5 qian1 lu:2 ni3 ba2 jue2 zi5]

Cụm từ