牵头
dẫn đầu (dắt động vật); dẫn đầu; phối hợp (một hoạt động chung); hòa giải; người môi giới (ví dụ: mai mối hôn nhân)
dẫn đầu (dắt động vật); dẫn đầu; phối hợp (một hoạt động chung); hòa giải; người môi giới (ví dụ: mai mối hôn nhân)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
người dàn xếp để hoàn thành công việc; người giật dây; người môi giới; người mai mối
›牵着鼻子走qiān zhe bí zi zǒudắt mũi
›牵牛属qiān niú shǔchi Pharbitis, chi thực vật thân thảo bao gồm hoa bìm bìm 牽牛|牵牛 (Pharbitis nil)
›牵连qiān liánliên lụy; bị liên lụy; liên kết với nhau
›牵记qiān jìcảm thấy lo lắng về điều gì; không ngừng nghĩ về điều gì; nhớ nhung
›牵联qiān liánbiến thể của 牽連|牵连[qian1 lian2]
›牵缠qiān chánliên lụy; làm ai đó vướng vào
›牵绳qiān shéngdây kéo
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.