牵头牽頭
牵头 là gì?
Cụm từTiêu chuẩn
Nghĩa của từ 牵头 trong tiếng Việt
dẫn đầu (dắt động vật); dẫn đầu; phối hợp (một hoạt động chung); hòa giải; người môi giới (ví dụ: mai mối hôn nhân)
dẫn đầu (dắt động vật); dẫn đầu; phối hợp (một hoạt động chung); hòa giải; người môi giới (ví dụ: mai mối hôn nhân)