牵线
giật dây; điều khiển (con rối); kiểm soát sau màn; dàn xếp
giật dây; điều khiển (con rối); kiểm soát sau màn; dàn xếp
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
người dàn xếp để hoàn thành công việc; người giật dây; người môi giới; người mai mối
›牵累qiān lěilàm gánh nặng; gây rắc rối; liên lụy; bị ràng buộc (bởi công việc)
›牵绳qiān shéngdây kéo
›牵记qiān jìcảm thấy lo lắng về điều gì; không ngừng nghĩ về điều gì; nhớ nhung
›牵绊qiān bànràng buộc; kìm hãm; cản trở
›牵牛花qiān niú huābìm bìm hoa trắng
›牵缠qiān chánliên lụy; làm ai đó vướng vào
›牵牛星Qiān niú xīngsao Altair; ngưu lang trong truyện dân gian Ngưu Lang Chức Nữ 牛郎織女|牛郎织女
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.