牵线 là gì?
牵线 [qiān xiàn] có nghĩa là giật dây; điều khiển (con rối); kiểm soát sau màn; dàn xếp.
Nghĩa của từ 牵线 trong tiếng Việt
- giật dây
- điều khiển (con rối)
- kiểm soát sau màn
- dàn xếp
Cách đọc và ghi nhớ 牵线
牵线 được đọc là qiān xiàn, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “giật dây; điều khiển (con rối); kiểm soát sau màn; dàn xếp”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .