牵线人
người dàn xếp để hoàn thành công việc; người giật dây; người môi giới; người mai mối
người dàn xếp để hoàn thành công việc; người giật dây; người môi giới; người mai mối
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
giật dây; điều khiển (con rối); kiểm soát sau màn; dàn xếp
›牵头qiān tóudẫn đầu (dắt động vật); dẫn đầu; phối hợp (một hoạt động chung); hòa giải; người môi giới (ví dụ: mai mối…
›牵累qiān lěilàm gánh nặng; gây rắc rối; liên lụy; bị ràng buộc (bởi công việc)
›牵绳qiān shéngdây kéo
›牵绊qiān bànràng buộc; kìm hãm; cản trở
›牵缠qiān chánliên lụy; làm ai đó vướng vào
›牵牛花qiān niú huābìm bìm hoa trắng
›牵联qiān liánbiến thể của 牽連|牵连[qian1 lian2]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.