Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “朝”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
zhāo

buổi sáng

Từ vựng
cháo

triều đình hoặc hoàng gia; chính phủ; triều đại; triều vua hoặc hoàng đế; thiết triều hoặc họp bởi vua hoặc hoàng đế; hành hương; hướng; phía

Từ vựng
朝中
Cháo Zhōng

Triều Tiên-Trung Quốc

Cụm từ
朝代
cháo dài

triều đại; triều vua

Cụm từ
朝前
cháo qián

hướng về phía trước

Cụm từ
朝后
cháo hòu

lùi lại; đối diện phía sau

Cụm từ
朝向
cháo xiàng

hướng về; đối diện; mở ra; hướng tới; hướng; phơi; Qibla (Hồi giáo)

Cụm từ
朝圣
cháo shèng

hành hương

Cụm từ
朝夕
zhāo xī

sáng và tối; mọi lúc

Cụm từ
朝天
cháo tiān

yết kiến Hoàng đế; được trình diện tại triều đình; nhìn lên trời; ngước nhìn

Cụm từ
朝庭
cháo tíng

biến thể của 朝廷[chao2 ting2]

Cụm từ
朝廷
cháo tíng

triều đình; hoàng gia; triều đại

Cụm từ
朝战
Cháo Zhàn

viết tắt của 朝鮮戰爭|朝鲜战争[Chao2 xian3 Zhan4 zheng1], Chiến tranh Triều Tiên (1950-1953)

Viết tắt
朝房
cháo fáng

phòng tiếp khách cho quan lại (thời xưa)

Cụm từ
朝拜
cháo bài

thờ cúng; thực hiện nghi lễ kính trọng; hành hương

Cụm từ
朝族
Cháo zú

nhóm dân tộc Hàn ở tỉnh Cát Lâm và đông bắc Trung Quốc; giống như 朝鮮族|朝鲜族

Cụm từ
朝日
zhāo rì

mặt trời buổi sáng

Cụm từ
朝曦
zhāo xī

ánh nắng sáng sớm

Cụm từ
朝服
cháo fú

triều phục thời xưa

Cụm từ
朝朝
zhāo zhāo

mỗi ngày (cổ)

Cụm từ
朝歌
Zhāo gē

Triều Ca, kinh đô triều Thương 商朝; thị trấn Triều Ca ở huyện Kỳ 淇縣|淇县, Hạc Bích 鶴壁|鹤壁, Hà Nam

Cụm từ
朝气
zhāo qì

sức sống; năng động

Cụm từ
朝珠
cháo zhū

tràng hạt triều đình (bắt nguồn từ chuỗi hạt Phật giáo)

Cụm từ
朝着
cháo zhe

hướng tới

Cụm từ