Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “朝”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
zhāo

朝: buổi sáng

Từ vựng
cháo

朝: triều đình hoặc hoàng gia; chính phủ; triều đại; triều vua hoặc hoàng đế; thiết triều hoặc họp bởi vua hoặc hoàng đế; hành hương; hướng; phía

Từ vựng
朝鲜语Cháo xiǎn yǔ

朝鲜语: ngôn ngữ Hàn Quốc

Cụm từ
朝鲜总督府Cháo xiǎn zǒng dū fǔ

朝鲜总督府: chính quyền thực dân Nhật Bản tại Triều Tiên 1910-1945

Cụm từ
朝鲜筝Cháo xiǎn zhēng

朝鲜筝: gayageum (đàn tranh 12 dây của Hàn Quốc)

Cụm từ
朝鲜海峡Cháo xiǎn Hǎi xiá

朝鲜海峡: Eo biển Triều Tiên; Eo biển Tsushima (giữa Nhật Bản và Triều Tiên)

Cụm từ
朝鲜民主主义人民共和国Cháo xiǎn Mín zhǔ zhǔ yì Rén mín Gòng hé guó

朝鲜民主主义人民共和国: Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Triều Tiên (Triều Tiên Bắc)

Cụm từ
朝鲜核谈Cháo xiǎn hé tán

朝鲜核谈: đàm phán về chương trình hạt nhân của Triều Tiên

Cụm từ
朝鲜日报Cháo xiǎn Rì bào

朝鲜日报: Chosun Ilbo, một tờ báo Hàn Quốc

Cụm từ
朝鲜族Cháo xiǎn zú

朝鲜族: dân tộc Triều Tiên ở Trung Quốc (chủ yếu ở đông bắc Trung Quốc); người Hàn Quốc (dân tộc chính trên bán đảo Triều Tiên)

Cụm từ
朝鲜文Cháo xiǎn wén

朝鲜文: ngôn ngữ viết tiếng Hàn

Cụm từ
朝鲜战争Cháo xiǎn Zhàn zhēng

朝鲜战争: Chiến tranh Triều Tiên (1950-1953)

Cụm từ
朝鲜字母Cháo xiǎn zì mǔ

朝鲜字母: chữ Hangeul, bảng chữ cái ngữ âm Hàn Quốc; chữ cái tiếng Hàn

Cụm từ
朝鲜太宗Cháo xiǎn Tài zōng

朝鲜太宗: Vua Taejong của Triều Tiên (1367-1422), trị vì 1400-1418

Cụm từ
朝鲜半岛Cháo xiǎn Bàn dǎo

朝鲜半岛: Bán đảo Triều Tiên

Cụm từ
朝鲜劳动党Cháo xiǎn Láo dòng dǎng

朝鲜劳动党: Đảng Lao động Triều Tiên (WPK), đảng cầm quyền của Bắc Triều Tiên

Cụm từ
朝鲜八道Cháo xiǎn bā dào

朝鲜八道: tám tỉnh của Triều Tiên thời kỳ triều đại Joseon

Cụm từ
朝鲜人Cháo xiǎn rén

朝鲜人: người Bắc Triều Tiên

Cụm từ
朝鲜中央通讯社Cháo xiǎn Zhōng yāng Tōng xùn shè

朝鲜中央通讯社: Thông tấn xã Trung ương Triều Tiên (KCNA); viết tắt: 朝中社[Chao2 zhong1 she4]

Viết tắt
朝鲜Cháo xiǎn

朝鲜: Bắc Triều Tiên; Triều Tiên như một thuật ngữ địa lý; Cách phát âm tại Đài Loan: [Chao2 xian1]

Cụm từ
朝饔夕飧zhāo yōng xī sūn

朝饔夕飧: nghĩa đen: sáng ăn sáng, tối ăn tối (thành ngữ); nghĩa bóng: chỉ làm không gì ngoài ăn uống

Thành ngữ
朝韩Cháo Hán

朝韩: Bắc và Nam Hàn Quốc

Cụm từ
朝露溘至zhāo lù kè zhì

朝露溘至: sương mai tan biến nhanh chóng (thành ngữ); nghĩa bóng: cuộc sống con người phù du và bấp bênh

Thành ngữ
朝露暮霭zhāo lù mù ǎi

朝露暮霭: sáng sương, chiều mù (thành ngữ); phù du; không bền vững

Thành ngữ
朝露zhāo lù

朝露: sương mai; nghĩa bóng: cuộc đời con người ngắn ngủi bấp bênh; phù du

Cụm từ
朝雨zhāo yǔ

朝雨: mưa sáng

Cụm từ
朝阳门Cháo yáng mén

朝阳门: khu phố Triều Dương Môn ở Bắc Kinh

Cụm từ
朝阳县Cháo yáng Xiàn

朝阳县: Chaoyang, một huyện ở thành phố Triều Dương 朝陽市|朝阳市[Chao2yang2 Shi4], Liêu Ninh

Cụm từ
朝阳产业zhāo yáng chǎn yè

朝阳产业: ngành công nghiệp mới nổi

Cụm từ
朝阳市Cháo yáng Shì

朝阳市: Chaoyang, một thành phố cấp địa khu ở tỉnh Liêu Ninh 遼寧省|辽宁省[Liao2ning2 Sheng3]

Cụm từ
朝阳区Cháo yáng Qū

朝阳区: Chaoyang, một quận nội thành của Bắc Kinh; Chaoyang, một quận của thành phố Trường Xuân 長春市|长春市[Chang2chun1 Shi4], Cát Lâm; Chaoyang, một quận…

Cụm từ
朝阳zhāo yáng

朝阳: mặt trời buổi sáng

Cụm từ
朝阳cháo yáng

朝阳: được phơi nắng; ở vị trí hướng mặt trời

Cụm từ
朝门cháo mén

朝门: cổng vào (của cung điện); tiền môn

Cụm từ
朝野cháo yě

朝野: mọi tầng lớp xã hội; triều đình và dân thường

Cụm từ
朝过夕改zhāo guò xī gǎi

朝过夕改: sửa lỗi buổi sáng vào buổi tối (thành ngữ); nhanh chóng sửa đổi hành vi

Thành ngữ
朝贡cháo gòng

朝贡: cống nạp (cho hoàng đế)

Cụm từ
朝觐cháo jìn

朝觐: hoàng đế thiết triều; nhiệm vụ bá quan bày tỏ lòng tôn kính với quân chủ; hành hương (Hồi giáo)

Cụm từ
朝见cháo jiàn

朝见: yết kiến (với Hoàng đế)

Cụm từ
朝着cháo zhe

朝着: hướng tới

Cụm từ
朝花夕拾Zhāo huā Xī shí

朝花夕拾: "Đoá hoa buổi sớm nhặt lúc chiều tà", một tập tản văn tự truyện của Lỗ Tấn 魯迅|鲁迅[Lu3 Xun4]

Cụm từ
朝臣cháo chén

朝臣: đại thần triều đình

Cụm từ
朝闻夕改zhāo wén xī gǎi

朝闻夕改: nghe buổi sáng, thay đổi buổi tối; sửa lỗi rất nhanh chóng (thành ngữ)

Thành ngữ
朝圣者cháo shèng zhě

朝圣者: người hành hương

Cụm từ
朝圣cháo shèng

朝圣: hành hương

Cụm từ
朝纲cháo gāng

朝纲: pháp luật và kỷ cương triều đình

Cụm từ
朝秦暮楚zhāo Qín mù Chǔ

朝秦暮楚: sáng theo Tần, tối theo Sở (thành ngữ); nhanh chóng thay đổi lập trường

Thành ngữ
朝生暮死zhāo shēng mù sǐ

朝生暮死: nghĩa đen: sinh vào buổi sáng, chết lúc chạng vạng (thành ngữ); nghĩa bóng: phù du; ngắn ngủi

Thành ngữ
朝珠cháo zhū

朝珠: tràng hạt triều đình (bắt nguồn từ chuỗi hạt Phật giáo)

Cụm từ
朝永振一郎Cháo yǒng Zhèn yī láng

朝永振一郎: TOMONAGA Shin'ichirō (1906-1979), nhà vật lý người Nhật, đạt giải Nobel năm 1965 cùng Richard Feynman và Julian Schwinger

Cụm từ
朝气蓬勃zhāo qì péng bó

朝气蓬勃: tràn đầy năng lượng tuổi trẻ (thành ngữ); mạnh mẽ; năng động; một người hoạt bát

Thành ngữ
朝气zhāo qì

朝气: sức sống; năng động

Cụm từ
朝歌镇Zhāo gē zhèn

朝歌镇: thị trấn Triều Ca ở huyện Kỳ 淇縣|淇县, Hạc Bích 鶴壁|鹤壁, Hà Nam

Cụm từ
朝歌Zhāo gē

朝歌: Triều Ca, kinh đô triều Thương 商朝; thị trấn Triều Ca ở huyện Kỳ 淇縣|淇县, Hạc Bích 鶴壁|鹤壁, Hà Nam

Cụm từ
朝核问题Cháo hé wèn tí

朝核问题: vấn đề hạt nhân Triều Tiên

Cụm từ
朝朝暮暮zhāo zhāo mù mù

朝朝暮暮: từ sáng đến tối; mọi lúc

Cụm từ
朝朝zhāo zhāo

朝朝: mỗi ngày (cổ)

Cụm từ
朝服cháo fú

朝服: triều phục thời xưa

Cụm từ
朝曦zhāo xī

朝曦: ánh nắng sáng sớm

Cụm từ
朝日新闻Zhāo rì Xīn wén

朝日新闻: Báo Asahi Shimbun (nhật báo Nhật Bản)

Cụm từ