Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
朝朝暮暮

zhāo zhāo mù mù

朝朝暮暮 là gì?

朝朝暮暮 [zhāo zhāo mù mù] có nghĩa là từ sáng đến tối; mọi lúc.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 朝朝暮暮 trong tiếng Việt

  1. từ sáng đến tối
  2. mọi lúc

Cách đọc và ghi nhớ 朝朝暮暮

朝朝暮暮 được đọc là zhāo zhāo mù mù, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “từ sáng đến tối; mọi lúc”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan