Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “排”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
pái

排: một hàng; một dòng; sắp xếp; theo thứ tự; xếp hàng; loại bỏ; thoát nước; đẩy ra; tiểu đội; bè; lượng từ cho hàng, dòng, v.v

Từ vựng
排骨精pái gǔ jīng

排骨精: (đùa cợt) cô gái biếng ăn; da bọc xương

Cụm từ
排骨pái gǔ

排骨: sườn lợn; thịt lợn cốt lết; sườn non; (khẩu ngữ) người gầy

Khẩu ngữ
排风口pái fēng kǒu

排风口: miệng thoát khí

Cụm từ
排头兵pái tóu bīng

排头兵: nghĩa đen: quân tiên phong; người dẫn đầu; người mở đường; người tiên tiến

Cụm từ
排面pái miàn

排面: một dãy đồ đối diện với mình (đặc biệt là một dãy sản phẩm trên kệ đối diện khách hàng trong cửa hàng); (từ mới khoảng năm 2019) (thông tục)…

Cụm từ
排雷pái léi

排雷: (quân sự) rà phá bom mìn; tháo gỡ mìn

Cụm từ
排难解纷pái nàn jiě fēn

排难解纷: loại bỏ hiểm nguy và giải quyết tranh chấp (thành ngữ); hòa giải mâu thuẫn

Thành ngữ
排队pái duì

排队: xếp hàng

Cụm từ
排除万难pái chú wàn nán

排除万难: vượt qua mọi trở ngại; vượt qua vô vàn khó khăn

Cụm từ
排除pái chú

排除: loại bỏ; gỡ bỏ; loại trừ; loại ra

Cụm từ
排长pái zhǎng

排长: chỉ huy trung đội; trung sĩ

Cụm từ
排错pái cuò

排错: xử lý sự cố; gỡ lỗi; gỡ rối; đính chính; sắp xếp sai trình tự

Cụm từ
排量pái liàng

排量: thể tích xả; thể tích động cơ; dung tích động cơ (lượng hòa khí nạp vào trong một chu kỳ)

Cụm từ
排遗pái yí

排遗: phân; chất thải; cứt; chất bài tiết; thải ra; tâm sự thoát ra; loại bỏ (một suy nghĩ)

Cụm từ
排遣pái qiǎn

排遣: giải khuây (khỏi cô đơn, nỗi buồn, v.v.); xua tan (suy nghĩ tiêu cực, v.v.)

Cụm từ
排起长队pái qǐ cháng duì

排起长队: xếp thành hàng dài (ví dụ: người đang chờ)

Cụm từ
排走pái zǒu

排走: thoát nước; thoát ra

Cụm từ
排解pái jiě

排解: hòa giải; giảng hòa; dàn xếp; can thiệp

Cụm từ
排行榜pái háng bǎng

排行榜: bảng xếp hạng; bảng thứ hạng

Cụm từ
排行pái háng

排行: xếp hạng; thứ hạng; thứ tự (giữa anh chị em)

Cụm từ
排萧pái xiāo

排萧: đàn tiêu

Cụm từ
排华法案pái Huá fǎ àn

排华法案: Đạo luật Loại trừ Người Hoa, một luật của Mỹ hạn chế nhập cư người Hoa từ năm 1882-1943

Cụm từ
排华pái Huá

排华: kỳ thị người Hoa; chính sách, tình cảm chống người Hoa; bài Hoa

Cụm từ
排舞pái wǔ

排舞: một điệu nhảy theo đội hình; múa theo biên đạo; nhảy đồng diễn

Cụm từ
排翅pái chì

排翅: vây cá mập nguyên miếng

Cụm từ
排练pái liàn

排练: diễn tập; diễn tập (sự diễn tập)

Cụm từ
排箫pái xiāo

排箫: xem 簫|箫[xiao1]

Cụm từ
排笙pái shēng

排笙: nhạc cụ hơi có dàn phím giống như đàn organ

Cụm từ
排空pái kōng

排空: rút hết; làm trống; xả (khí thải) ra không khí; bay vút lên trời

Cụm từ
排球pái qiú

排球: bóng chuyền; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
排班pái bān

排班: sắp xếp (ca làm, chuyến, lớp học, v.v.) theo thứ tự

Cụm từ
排犹主义pái yóu zhǔ yì

排犹主义: chủ nghĩa bài Do Thái

Cụm từ
排犹pái yóu

排犹: loại trừ người Do Thái; chủ nghĩa bài Do Thái

Cụm từ
排版pái bǎn

排版: sắp chữ

Cụm từ
排灯节Pái dēng jié

排灯节: Lễ hội Diwali (lễ hội Hindu)

Cụm từ
排烟pái yān

排烟: thải khói

Cụm từ
排炮pái pào

排炮: bắn loạt đạn; chế áp bằng pháo; bắn pháo

Cụm từ
排湾族Pái wān zú

排湾族: Paiwan, một trong các dân tộc bản địa của Đài Loan

Cụm từ
排泻物pái xiè wù

排泻物: biến thể của 排泄物[pai2 xie4 wu4]

Cụm từ
排泻pái xiè

排泻: biến thể của 排泄[pai2 xie4]; bài tiết (nước tiểu, mồ hôi, v.v.)

Cụm từ
排涝pái lào

排涝: thoát nước ruộng bị ngập

Cụm từ
排演pái yǎn

排演: tập dượt (một buổi biểu diễn)

Cụm từ
排满pái mǎn

排满: xếp hàng (đường phố); lấp đầy (không gian); đông kín người; lấp đầy (lịch trình); được đặt kín chỗ; (cũ) lật đổ chế độ Mãn Thanh

Cụm từ
排海pái hǎi

排海: xả (nước thải) ra biển

Cụm từ
排洪pái hóng

排洪: thoát nước lũ

Cụm từ
排泄系统pái xiè xì tǒng

排泄系统: hệ thống thoát nước; hệ thống bài tiết

Cụm từ
排泄物pái xiè wù

排泄物: chất bài tiết; chất thải (phân, nước tiểu, v.v.)

Cụm từ
排泄pái xiè

排泄: xả thải (chất thải nhà máy, v.v.); bài tiết (nước tiểu, mồ hôi, v.v.)

Cụm từ
排污管pái wū guǎn

排污管: ống cống

Cụm từ
排污地下主管网pái wū dì xià zhǔ guǎn wǎng

排污地下主管网: mạng lưới cống ngầm

Cụm từ
排污pái wū

排污: thoát nước thải

Cụm từ
排水量pái shuǐ liàng

排水量: lượng giãn nước

Cụm từ
排水管pái shuǐ guǎn

排水管: ống thoát nước; ống xả nước

Cụm từ
排水沟pái shuǐ gōu

排水沟: máng nước

Cụm từ
排水渠pái shuǐ qú

排水渠: thoát nước

Cụm từ
排水孔pái shuǐ kǒng

排水孔: lỗ thoát nước

Cụm từ
排水口pái shuǐ kǒu

排水口: lỗ thoát nước

Cụm từ
排水pái shuǐ

排水: thoát nước

Cụm từ
排气管pái qì guǎn

排气管: ống xả

Cụm từ