排面
một dãy đồ đối diện với mình (đặc biệt là một dãy sản phẩm trên kệ đối diện khách hàng trong cửa hàng); (từ mới khoảng năm 2019) (thông tục) phô trương; hào nhoáng; ấn tượng
một dãy đồ đối diện với mình (đặc biệt là một dãy sản phẩm trên kệ đối diện khách hàng trong cửa hàng); (từ mới khoảng năm 2019) (thông tục) phô trương; hào nhoáng; ấn tượng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
xếp hàng
›排起长队pái qǐ cháng duìxếp thành hàng dài (ví dụ: người đang chờ)
›排雷pái léi(quân sự) rà phá bom mìn; tháo gỡ mìn
›排头兵pái tóu bīngnghĩa đen: quân tiên phong; người dẫn đầu; người mở đường; người tiên tiến
›排风口pái fēng kǒumiệng thoát khí
›排骨精pái gǔ jīng(đùa cợt) cô gái biếng ăn; da bọc xương
›排除万难pái chú wàn nánvượt qua mọi trở ngại; vượt qua vô vàn khó khăn
›排除pái chúloại bỏ; gỡ bỏ; loại trừ; loại ra
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.