排涝
thoát nước ruộng bị ngập
thoát nước ruộng bị ngập
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thoát nước lũ
›排泄系统pái xiè xì tǒnghệ thống thoát nước; hệ thống bài tiết
›排泻pái xièbiến thể của 排泄[pai2 xie4]; bài tiết (nước tiểu, mồ hôi, v.v.)
›排海pái hǎixả (nước thải) ra biển
›排泄物pái xiè wùchất bài tiết; chất thải (phân, nước tiểu, v.v.)
›排泄pái xièxả thải (chất thải nhà máy, v.v.); bài tiết (nước tiểu, mồ hôi, v.v.)
›排演pái yǎntập dượt (một buổi biểu diễn)
›排满pái mǎnxếp hàng (đường phố); lấp đầy (không gian); đông kín người; lấp đầy (lịch trình); được đặt kín chỗ; (cũ) lật…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.