排球 là gì?
排球 [pái qiú] có nghĩa là bóng chuyền; LT:個|个[ge4].
Nghĩa của từ 排球 trong tiếng Việt
- bóng chuyền
- LT:個|个[ge4]
Cách đọc và ghi nhớ 排球
排球 được đọc là pái qiú, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “bóng chuyền; LT:個|个[ge4]”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .