排满排滿
排满 là gì?
Cụm từTiêu chuẩn
Nghĩa của từ 排满 trong tiếng Việt
xếp hàng (đường phố); lấp đầy (không gian); đông kín người; lấp đầy (lịch trình); được đặt kín chỗ; (cũ) lật đổ chế độ Mãn Thanh
xếp hàng (đường phố); lấp đầy (không gian); đông kín người; lấp đầy (lịch trình); được đặt kín chỗ; (cũ) lật đổ chế độ Mãn Thanh