Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
排满排滿

pái mǎn

排满 là gì?

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 排满 trong tiếng Việt

xếp hàng (đường phố); lấp đầy (không gian); đông kín người; lấp đầy (lịch trình); được đặt kín chỗ; (cũ) lật đổ chế độ Mãn Thanh

Tra từ liên quan