Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
排炮

pái pào

排炮 là gì?

排炮 [pái pào] có nghĩa là bắn loạt đạn; chế áp bằng pháo; bắn pháo.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 排炮 trong tiếng Việt

  1. bắn loạt đạn
  2. chế áp bằng pháo
  3. bắn pháo

Cách đọc và ghi nhớ 排炮

排炮 được đọc là pái pào, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “bắn loạt đạn; chế áp bằng pháo; bắn pháo”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan