Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “掌”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
zhǎng

掌: lòng bàn tay; lòng bàn chân; móng vuốt; móng ngựa; tát; cầm trong tay; sử dụng

Từ vựng
掌骨zhǎng gǔ

掌骨: xương đốt bàn tay (xương dài ở tay và chân)

Cụm từ
掌舵zhǎng duò

掌舵: lái tàu (một con thuyền)

Cụm từ
掌声雷动zhǎng shēng léi dòng

掌声雷动: tràng vỗ tay như sấm (thành ngữ)

Thành ngữ
掌声zhǎng shēng

掌声: tràng vỗ tay; LT:陣|阵[zhen4]

Cụm từ
掌管zhǎng guǎn

掌管: phụ trách; kiểm soát

Cụm từ
掌相zhǎng xiàng

掌相: thuật xem tướng tay; đặc điểm của lòng bàn tay (trong thuật xem tay)

Cụm từ
掌玺官zhǎng xǐ guān

掌玺官: thủ tướng (cấp bậc ở các nước châu Âu)

Cụm từ
掌玺大臣zhǎng xǐ dà chén

掌玺大臣: tể tướng (chức vụ ở các quốc gia Châu Âu); đại tể tướng

Cụm từ
掌灯zhǎng dēng

掌灯: cầm đèn; thắp đèn

Cụm từ
掌权zhǎng quán

掌权: nắm quyền (chính trị, v.v.); cầm quyền

Cụm từ
掌柜zhǎng guì

掌柜: chủ tiệm

Cụm từ
掌机zhǎng jī

掌机: máy chơi game cầm tay

Cụm từ
掌故zhǎng gù

掌故: giai thoại; câu chuyện (đặc biệt về nhân vật lịch sử)

Cụm từ
掌击zhǎng jī

掌击: tát

Cụm từ
掌掴zhǎng guāi

掌掴: tát

Cụm từ
掌握电脑zhǎng wò diàn nǎo

掌握电脑: PDA; Trợ lý kỹ thuật số cá nhân

Cụm từ
掌握zhǎng wò

掌握: nắm bắt (thường là nghĩa bóng); kiểm soát; nắm giữ (sáng kiến, cơ hội, số phận); thành thạo; biết rõ; hiểu rõ và biết cách sử dụng; trôi chảy

Cụm từ
掌控zhǎng kòng

掌控: kiểm soát; điều khiển

Cụm từ
掌心zhǎng xīn

掌心: lòng bàn tay

Cụm từ
掌厨zhǎng chú

掌厨: nấu ăn; đầu bếp

Cụm từ
掌子面zhǎng zi miàn

掌子面: gương (khai thác mỏ)

Cụm từ
掌嘴zhǎng zuǐ

掌嘴: tát

Cụm từ
掌勺zhǎng sháo

掌勺: phụ trách nấu ăn; làm bếp trưởng; bếp trưởng; đầu bếp

Cụm từ
掌中戏zhǎng zhōng xì

掌中戏: xem 布袋戲|布袋戏[bu4 dai4 xi4]

Cụm từ
掌上电脑zhǎng shàng diàn nǎo

掌上电脑: máy tính cầm tay; PDA (trợ lý kỹ thuật số cá nhân); Pocket PC

Cụm từ
掌上明珠zhǎng shàng míng zhū

掌上明珠: nghĩa đen: viên ngọc trong lòng bàn tay (thành ngữ); nghĩa bóng: người được yêu thương (đặc biệt là con gái)

Thành ngữ
掌上压zhǎng shàng yā

掌上压: (HK, Malaysia) động tác hít đất; bài tập chống đẩy

Cụm từ
鼓掌gǔ zhǎng

鼓掌: vỗ tay; tán thưởng

Cụm từ
鹅掌楸é zhǎng qiū

鹅掌楸: cây tulip Trung Quốc; Liriodendron chinense

Cụm từ
鸭掌yā zhǎng

鸭掌: chân vịt (vuốt)

Cụm từ
鱼与熊掌不可兼得yú yǔ xióng zhǎng bù kě jiān dé

鱼与熊掌不可兼得: nghĩa đen: cá và tay gấu, không thể có cả hai cùng lúc (thành ngữ, từ Mạnh Tử); nghĩa bóng: phải chọn một trong hai; không thể có mọi thứ mình…

Thành ngữ
鱼与熊掌yú yǔ xióng zhǎng

鱼与熊掌: nghĩa đen: cá và tay gấu, không thể có cả hai cùng lúc (thành ngữ, từ Mạnh Tử); nghĩa bóng: phải chọn một trong hai; không thể có mọi thứ mình…

Thành ngữ
魔掌mó zhǎng

魔掌: quyền lực của người hoặc thứ gì đó ác độc; nanh vuốt (của người xấu, v.v.)

Cụm từ
鞅掌yāng zhǎng

鞅掌: (văn học) bận rộn (với công việc, v.v.)

Cụm từ
长掌义县龙cháng zhǎng Yì xiàn lóng

长掌义县龙: Yixianosaurus longimanus, khủng long theropod từ huyện Nghĩa 義縣|义县, Cẩm Châu 錦州|锦州, phía tây Liêu Ninh

Cụm từ
脚掌jiǎo zhǎng

脚掌: lòng bàn chân

Cụm từ
股掌gǔ zhǎng

股掌: (có ai đó trong) lòng bàn tay; cb. (dưới) sự kiểm soát hoàn toàn của một người

Cụm từ
职掌zhí zhǎng

职掌: phụ trách; nhiệm vụ

Cụm từ
磨拳擦掌mó quán cā zhǎng

磨拳擦掌: biến thể của 摩拳擦掌[mo1 quan2 ca1 zhang3]

Cụm từ
了若指掌liǎo ruò zhǐ zhǎng

了若指掌: xem 了如指掌[liao3 ru2 zhi3 zhang3]

Cụm từ
了如指掌liǎo rú zhǐ zhǎng

了如指掌: biến thể của 了如指掌[liao3 ru2 zhi3 zhang3]

Cụm từ
甩手掌柜shuǎi shǒu zhǎng guì

甩手掌柜: nghĩa đen: ông chủ tiệm vung tay; nghĩa bóng: người chỉ đạo người khác làm nhưng bản thân không làm gì

Cụm từ
熊掌xióng zhǎng

熊掌: móng gấu (dùng làm thức ăn)

Cụm từ
为爱鼓掌wèi ài gǔ zhǎng

为爱鼓掌: (từ mới) (tiếng lóng) quan hệ tình dục

Tiếng lóng xã hội
易于反掌yì yú fǎn zhǎng

易于反掌: xem 易如反掌[yi4 ru2 fan3 zhang3]

Cụm từ
易如翻掌yì rú fān zhǎng

易如翻掌: xem 易如反掌[yi4 ru2 fan3 zhang3]

Cụm từ
易如反掌yì rú fǎn zhǎng

易如反掌: dễ như trở bàn tay (thành ngữ); rất dễ; không tốn chút sức lực nào

Thành ngữ
擎拳合掌qíng quán hé zhǎng

擎拳合掌: chắp tay lại; đặt hai lòng bàn tay vào nhau (trong tư thế cung kính)

Cụm từ
击掌jī zhǎng

击掌: vỗ tay; vỗ tay cùng nhau; đập tay

Cụm từ
摩拳擦掌mó quán cā zhǎng

摩拳擦掌: nghĩa bóng: xoa tay dụi nắm đấm (thành ngữ); xắn tay áo chuẩn bị chiến đấu; háo hức bắt tay vào hành động hoặc nhiệm vụ

Thành ngữ
接掌jiē zhǎng

接掌: tiếp quản; nắm quyền kiểm soát

Cụm từ
拊掌fǔ zhǎng

拊掌: vỗ tay

Cụm từ
抃掌biàn zhǎng

抃掌: vỗ tay; tán thưởng

Cụm từ
打一巴掌,给个甜枣dǎ yī bā zhang , gěi gè tián zǎo

打一巴掌,给个甜枣: nghĩa đen: tát một cái, rồi đưa một quả táo ngọt (thành ngữ); nghĩa bóng: đối xử nghiêm khắc với ai đó, rồi an ủi bằng cách nào đó

Thành ngữ
手掌心shǒu zhǎng xīn

手掌心: xem 手心[shou3 xin1]

Cụm từ
手掌shǒu zhǎng

手掌: lòng bàn tay

Cụm từ
巴掌bā zhang

巴掌: lòng bàn tay; lượng từ: cái tát

Cụm từ
孤掌难鸣gū zhǎng nán míng

孤掌难鸣: Khó vỗ tay chỉ với một bàn tay.; Phải có đôi mới làm nên chuyện.; Khó đạt được điều gì nếu không có sự hỗ trợ

Cụm từ
执掌zhí zhǎng

执掌: nắm giữ (quyền lực,...)

Cụm từ