Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “挡”

Tìm thấy 49 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
dǎng

挡: biến thể của 擋|挡[dang3]

Từ vựng
dàng

挡: sắp xếp; dàn xếp ngăn nắp

Từ vựng
挡驾dǎng jià

挡驾: từ chối tiếp khách; khước từ ai đó

Cụm từ
挡风玻璃dǎng fēng bō li

挡风玻璃: kính chắn gió; kính lái

Cụm từ
挡风墙dǎng fēng qiáng

挡风墙: nghĩa đen: tường chắn gió; nghĩa bóng: người bảo vệ

Cụm từ
挡雨dǎng yǔ

挡雨: che mưa

Cụm từ
挡锒dǎng láng

挡锒: (tiếng lóng) hỏi tiền; cho mượn tiền

Tiếng lóng xã hội
挡郎dǎng láng

挡郎: (tiếng lóng) hỏi tiền; cho mượn tiền

Tiếng lóng xã hội
挡路dǎng lù

挡路: cản đường; chặn đường

Cụm từ
挡箭牌dǎng jiàn pái

挡箭牌: tấm chắn; (ví von) cái cớ

Cụm từ
挡琅dǎng láng

挡琅: (tiếng lóng) đòi tiền; cho mượn tiền

Tiếng lóng xã hội
挡泥板dǎng ní bǎn

挡泥板: (xe hơi, xe đạp, v.v.) chắn bùn; dè xe

Cụm từ
挡拆dǎng chāi

挡拆: đổi người và di chuyển (bóng rổ); chắn và di chuyển

Cụm từ
挡住dǎng zhù

挡住: chặn lại

Cụm từ
挡位dǎng wèi

挡位: (trong xe số sàn) số (ví dụ: số lùi, số mo, số 1, số 2, v.v.); (xe số tự động) chế độ truyền động (P, R, N, D, v.v.); (quạt điện, v.v.) mức tốc…

Cụm từ
高速挡gāo sù dǎng

高速挡: số cao; số nhanh

Cụm từ
风挡fēng dǎng

风挡: kính chắn gió

Cụm từ
头挡tóu dǎng

头挡: số một

Cụm từ
顶挡dǐng dǎng

顶挡: chống cự; cản trở; chịu trách nhiệm

Cụm từ
阻挡zǔ dǎng

阻挡: ngăn cản; kháng cự; cản trở

Cụm từ
门挡mén dǎng

门挡: chặn cửa

Cụm từ
遮挡zhē dǎng

遮挡: che chắn; che khỏi

Cụm từ
跳挡tiào dǎng

跳挡: (xe hơi) bị trượt số; bị văng ra khỏi số

Cụm từ
调挡tiáo dǎng

调挡: chuyển số

Cụm từ
行进挡xíng jìn dǎng

行进挡: số tiến

Cụm từ
自动挡zì dòng dǎng

自动挡: hộp số tự động; chuyển số tự động

Cụm từ
自动挂挡zì dòng guà dǎng

自动挂挡: chuyển số tự động

Cụm từ
空挡kōng dǎng

空挡: số mo (hộp số)

Cụm từ
格挡gé dǎng

格挡: đỡ; chặn; phòng thủ (một đòn)

Cụm từ
书挡shū dǎng

书挡: giá chặn sách

Cụm từ
放空挡fàng kōng dǎng

放空挡: thả trôi xe ở số mo (trong ô tô); (khẩu ngữ) không mặc đồ lót

Khẩu ngữ
摊挡tān dǎng

摊挡: xem 攤檔|摊档[tan1 dang4]

Cụm từ
摒挡bìng dàng

摒挡: (văn học) sắp xếp; bố trí; ẩm thực

Cụm từ
搭挡dā dàng

搭挡: biến thể của 搭檔|搭档[da1 dang4]

Cụm từ
换挡杆huàn dǎng gǎn

换挡杆: cần số

Cụm từ
换挡huàn dǎng

换挡: chuyển số

Cụm từ
挂空挡guà kōng dǎng

挂空挡: xem 放空擋|放空挡[fang4 kong1 dang3]

Cụm từ
挂挡guà dǎng

挂挡: vào số; kết nối số; chuyển số

Cụm từ
排挡速率pái dǎng sù lǜ

排挡速率: số; tốc độ số

Cụm từ
排挡pái dǎng

排挡: số (của xe ô tô, v.v.)

Cụm từ
抵挡dǐ dǎng

抵挡: chống đỡ; ngăn chặn; dừng lại; đỡ được; chịu được

Cụm từ
手动挡shǒu dòng dǎng

手动挡: chuyển số thủ công; cần số

Cụm từ
后挡板hòu dǎng bǎn

后挡板: tấm chắn sau

Cụm từ
势不可挡shì bù kě dǎng

势不可挡: xem 勢不可當|势不可当[shi4 bu4 ke3 dang1]

Cụm từ
兵来将挡,水来土掩bīng lái jiàng dǎng , shuǐ lái tǔ yǎn

兵来将挡,水来土掩: binh đến tướng chặn, nước đến đất đắp (thành ngữ); tình huống khác nhau cần hành động khác nhau; áp dụng biện pháp phù hợp với tình hình thực tế

Thành ngữ
倒车挡dào chē dǎng

倒车挡: số lùi

Cụm từ
低速挡dī sù dǎng

低速挡: số thấp; số chậm nhất

Cụm từ
P挡P dǎng

P挡: số đỗ (xe); chế độ lập trình (trên máy ảnh kỹ thuật số)

Từ vựng
N挡N dǎng

N挡: số mo (hộp số)

Từ vựng