Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
顶挡頂擋

dǐng dǎng

顶挡 là gì?

顶挡 [dǐng dǎng] có nghĩa là chống cự; cản trở; chịu trách nhiệm.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 顶挡 trong tiếng Việt

  1. chống cự
  2. cản trở
  3. chịu trách nhiệm

Cách đọc và ghi nhớ 顶挡

顶挡 được đọc là dǐng dǎng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “chống cự; cản trở; chịu trách nhiệm”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan