挡
sắp xếp; dàn xếp ngăn nắp
sắp xếp; dàn xếp ngăn nắp
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
dựng; lắp đặt (giàn giáo); treo (quần áo lên sào); kết nối; gia nhập; sắp xếp theo cặp; phối hợp; thêm vào…
›担dànđơn vị đo lường (100 cân, 50 kg); hai thùng đầy; đòn gánh và vật mang; lượng từ cho vật nặng gánh trên vai
›擣dǎokhuấy; giã
›掸dǎnphủi đi; phủi bụi; bàn chải; chổi lông; LT:把[ba3]
›撢dǎnphủi bụi
›攧diānngã; dậm (chân); quăng; ném
›挡dǎngbiến thể của 擋|挡[dang3]
›捣dǎogiã; đập; xay; tấn công; quấy rối; khuấy
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.