P挡
số đỗ (xe); chế độ lập trình (trên máy ảnh kỹ thuật số)
số đỗ (xe); chế độ lập trình (trên máy ảnh kỹ thuật số)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(từ mới khoảng năm 2019) kiểm soát (ai đó) bằng thao túng tâm lý (ví dụ: chê bai); người làm điều đó (từ…
›PO文pō wén(thông tục) đăng bài
›POpō(Đài Loan) (thông tục) đăng (trực tuyến); cũng đọc là [pou1]
›PA部P A bùbộ phận nhân viên khách sạn phụ trách giữ sạch sẽ các khu vực công cộng của khách sạn
›PAP Anhân viên khu vực công cộng (phụ trách dọn dẹp các khu vực công cộng của khách sạn); trợ lý marketing; trợ…
›π日Pài rìNgày Pi Thế giới, kỷ niệm hằng số toán học π vào ngày 14 tháng 3 mỗi năm
›%pāphần trăm (Đài Loan)
›㕻pǒubiến thể của 咅[pou3]; cũng đọc là [tou4]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.