Kết quả cho “成”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
thành, hoàn thành
trở thành, biến thành
người trưởng thành
thành công
thành viên, hội viên
thành tựu
thành quả
thành thục, trưởng thành
thành lập
thành tích, thành tựu
lớn, trưởng thành
hoàn thành (viết một cuốn sách); xuất hiện dưới dạng sách; một cuốn sách đã được lưu hành
kết hôn
trưởng thành; đã hình thành đầy đủ; phát triển
nghĩa đen: thành lập quân đội; lập (đội, nhóm, ban nhạc, tổ chức v.v.); sáng lập; khai mạc (lễ); đưa vào hoạt động (hệ thống vũ khí, tàu chiến); tốt nghiệp sau thời gian học việc
quận Thành Hoa của thành phố Thành Đô 成都市[Cheng2 du1 shi4], Tứ Xuyên
huyện Cheng ở Longnan 隴南|陇南[Long3 nan2], Cam Túc
giáo dục người lớn, viết tắt của 成人教育[cheng2 ren2 jiao4 yu4]
thành văn; theo luật định
cả ngày; dài cả ngày; suốt thời gian
chi phí (sản xuất, chế tạo, v.v.)
tự làm nên thành công; trở thành người đáng tôn trọng; (cây) phát triển đầy đủ; trở nên hữu dụng để lấy gỗ
đẹp; chỉnh tề
quá trình tạo mầm