Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “成”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
chéng

thành, hoàn thành

Từ vựng HSK 2 ✓ Đã kiểm duyệt
成为
chéngwéi

trở thành, biến thành

Từ vựng HSK 2 ✓ Đã kiểm duyệt
成人
chéngrén

người trưởng thành

Từ vựng HSK 4 ✓ Đã kiểm duyệt
成功
Chénggōng

thành công

Từ vựng HSK 3 ✓ Đã kiểm duyệt
成员
chéngyuán

thành viên, hội viên

Từ vựng HSK 3 ✓ Đã kiểm duyệt
成就
chéngjiù

thành tựu

Từ vựng HSK 3 ✓ Đã kiểm duyệt
成果
chéngguǒ

thành quả

Từ vựng HSK 3 ✓ Đã kiểm duyệt
成熟
chéngshú

thành thục, trưởng thành

Từ vựng HSK 3 ✓ Đã kiểm duyệt
成立
chénglì

thành lập

Từ vựng HSK 3 ✓ Đã kiểm duyệt
成绩
chéngjì

thành tích, thành tựu

Từ vựng HSK 2 ✓ Đã kiểm duyệt
成长
chéngzhǎng

lớn, trưởng thành

Từ vựng HSK 3 ✓ Đã kiểm duyệt
成书
chéng shū

hoàn thành (viết một cuốn sách); xuất hiện dưới dạng sách; một cuốn sách đã được lưu hành

Cụm từ
成亲
chéng qīn

kết hôn

Cụm từ
成体
chéng tǐ

trưởng thành; đã hình thành đầy đủ; phát triển

Cụm từ
成军
chéng jūn

nghĩa đen: thành lập quân đội; lập (đội, nhóm, ban nhạc, tổ chức v.v.); sáng lập; khai mạc (lễ); đưa vào hoạt động (hệ thống vũ khí, tàu chiến); tốt nghiệp sau thời gian học việc

Cụm từ
成华
Chéng huá

quận Thành Hoa của thành phố Thành Đô 成都市[Cheng2 du1 shi4], Tứ Xuyên

Cụm từ
成县
Chéng xiàn

huyện Cheng ở Longnan 隴南|陇南[Long3 nan2], Cam Túc

Cụm từ
成教
chéng jiào

giáo dục người lớn, viết tắt của 成人教育[cheng2 ren2 jiao4 yu4]

Viết tắt
成文
chéng wén

thành văn; theo luật định

Cụm từ
成日
chéng rì

cả ngày; dài cả ngày; suốt thời gian

Cụm từ
成本
chéng běn

chi phí (sản xuất, chế tạo, v.v.)

Cụm từ
成材
chéng cái

tự làm nên thành công; trở thành người đáng tôn trọng; (cây) phát triển đầy đủ; trở nên hữu dụng để lấy gỗ

Cụm từ
成样
chéng yàng

đẹp; chỉnh tề

Cụm từ
成核
chéng hé

quá trình tạo mầm

Cụm từ