成田机场
Sân bay Narita (Tokyo)
Sân bay Narita (Tokyo)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
bị nghiện; nghiện ngập
›成王败寇chéng wáng bài kòuxem 成則為王,敗則為寇|成则为王,败则为寇[cheng2 ze2 wei2 wang2 , bai4 ze2 wei2 kou4]
›成瘾性chéng yǐn xìngtính gây nghiện
›成片chéng piàn(một số lượng lớn thứ gì đó) tạo thành một dải; phủ một khu vực
›成百上千chéng bǎi shàng qiānhàng trăm; một số lượng lớn; nghĩa đen: hàng trăm và hàng nghìn
›成熟分裂chéng shú fēn liègiảm phân (trong sinh sản hữu tính)
›成真chéng zhēntrở thành sự thật
›成熟chéng shútrưởng thành; chín; trưởng thành; làm cho chín; cách phát âm ở Đài Loan [cheng2 shou2]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.