成
thành công; hoàn thành; làm xong; đạt được; trở thành; biến thành; ổn; OK!; một phần mười
thành công; hoàn thành; làm xong; đạt được; trở thành; biến thành; ổn; OK!; một phần mười
成 thường mang nghĩa “thành công”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 成 cùng cụm 成为 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
trở thành; biến thành
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.thành công
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.thiết lập
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.hoàn thành; thực hiện
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
biến thể của 慚|惭[can2]
›忏chàn(hình thức kết hợp) cảm thấy hối hận; (hình thức kết hợp) kinh điển đọc để chuộc tội cho ai đó (từ tiếng…
›惩chéngtrừng phạt; khiển trách; cảnh báo
›㤽chóudùng trong 懤懤|㤽㤽[chou2 chou2]
›懆cǎolo lắng; buồn bã
›憷chùsợ hãi
›憯cǎnđã; đau buồn
›憧chōngdùng trong 憧憬[chong1jing3]; dùng trong 憧憧[chong1chong1]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.