成熟分裂
giảm phân (trong sinh sản hữu tính)
giảm phân (trong sinh sản hữu tính)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tính gây nghiện
›成熟chéng shútrưởng thành; chín; trưởng thành; làm cho chín; cách phát âm ở Đài Loan [cheng2 shou2]
›成片chéng piàn(một số lượng lớn thứ gì đó) tạo thành một dải; phủ một khu vực
›成为chéng wéitrở thành; biến thành
›成王败寇chéng wáng bài kòuxem 成則為王,敗則為寇|成则为王,败则为寇[cheng2 ze2 wei2 wang2 , bai4 ze2 wei2 kou4]
›成灾chéng zāithảm họa; trở thành thảm họa
›成汉Chéng HànThành Hán thời Thập lục quốc (304-347)
›成田机场Chéng tián Jī chǎngSân bay Narita (Tokyo)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.