成田
Narita (họ và địa danh Nhật Bản)
Narita (họ và địa danh Nhật Bản)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Shibata (tên họ và địa danh Nhật Bản)
›崇安Chóng ānChong'an (tên địa danh phổ biến); quận Chong'an của thành phố Vô Tích 無錫市|无锡市[Wu2 xi1 shi4], tỉnh Giang Tô
›旵chǎn(văn học) (ánh nắng) chiếu xuống; chiếu sáng; (dùng trong địa danh và tên riêng)
›垞chágò; đồi nhỏ; (dùng trong địa danh)
›涌chōng(dùng trong địa danh)
›濋Chǔtên một con sông cổ (ở địa danh nay là huyện Định Đào 定陶縣|定陶县[Ding4 tao2 Xian4], Sơn Đông)
›䢺chū(dùng trong địa danh)
›趡cuǐtên địa danh
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.