Kết quả tra từ “工”
Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
工: công việc; công nhân; kỹ năng; nghề nghiệp; thương mại; thủ công; lao động
工龄: thâm niên làm việc; thâm niên
工党: đảng công nhân; đảng lao động
工体: viết tắt của 北京工人體育場|北京工人体育场[Bei3 jing1 Gong1 ren2 Ti3 yu4 chang3], Sân vận động Công Nhân
工频: tần số điện lưới; tần số nguồn điện; tần số mains
工头: quản đốc
工钱: lương; tiền công
工部: Bộ Công (thời Trung Quốc phong kiến)
工农业: công nghiệp và nông nghiệp
工农区: quận Công Nông của thành phố Hạc Cương 鶴崗|鹤岗[He4 gang3], Hắc Long Giang
工农兵: công nhân, nông dân và binh lính; giai cấp vô sản
工农: công nhân và nông dân
工资: tiền lương; lương; LT:個|个[ge4],份[fen4]
工读生: học sinh cũng làm việc bán thời gian; (cũ) học sinh trường giáo dưỡng
工读学校: trường cải tạo; trường giáo dưỡng
工读: (đối với học sinh) làm việc bán thời gian (trong khi tiếp tục học tập); (đối với người phạm pháp) cải tạo thông qua lao động và học tập
工装裤: quần yếm (quần áo); quần bảo hộ
工行: ICBC (Ngân hàng Công Thương Trung Quốc); viết tắt của 工商銀行|工商银行[Gong1 Shang1 Yin2 hang2]
工蜂: ong thợ
工号: số nhân viên
工藤: Kudō (họ người Nhật)
工艺美术: nghệ thuật ứng dụng
工艺品: đồ thủ công; sản phẩm thủ công; LT:個|个[ge4]
工艺: thủ công mỹ nghệ; nghệ thuật công nghiệp
工薪阶层: giai cấp làm công ăn lương
工薪族: giai cấp làm công ăn lương
工签: thị thực lao động; giấy phép lao động (viết tắt của 工作簽證|工作签证[gong1 zuo4 qian1 zheng4])
工笔: công bút, phương pháp hội họa truyền thống Trung Quốc đặc trưng bởi kỹ thuật bút tỉ mỉ và miêu tả chi tiết
工种: loại công việc trong sản xuất (ví dụ: công việc bàn, công việc đúc, v.v.)
工程师: kỹ sư; LT:個|个[ge4],位[wei4],名[ming2]
工程学: kỹ thuật học; ngành kỹ thuật
工程图学: đồ họa kỹ thuật; bản vẽ kỹ thuật
工程图: đồ họa kỹ thuật; bản vẽ kỹ thuật
工程: kỹ thuật; dự án kỹ thuật; dự án; công trình; LT:個|个[ge4],項|项[xiang4]
工科: ngành kỹ thuật trong học thuật
工矿用地: khu vực công nghiệp và khai thác mỏ
工矿: công nghiệp và khai khoáng
工况: điều kiện làm việc (của thiết bị)
工欲善其事,必先利其器: Làm việc giỏi cần có công cụ tốt (thành ngữ). Công cụ tốt là điều kiện tiên quyết để thực hiện thành công một công việc
工业革命: Cách mạng Công nghiệp, khoảng năm 1750-1830
工业设计: thiết kế công nghiệp
工业现代化: hiện đại hóa công nghiệp, một trong Bốn hiện đại hóa của Đặng Tiểu Bình
工业学校: trường kỹ thuật hoặc công nghiệp; Lượng từ: 個|个[ge4], 所[suo3]
工业大学: đại học kỹ thuật; trường đại học công nghiệp
工业园区: khu công nghiệp
工业国: các quốc gia công nghiệp hóa
工业品: hàng hóa công nghiệp
工业区: khu công nghiệp
工业化国家: quốc gia công nghiệp hóa
工业化: công nghiệp hóa; quá trình công nghiệp hóa
工业七国集团: G7, nhóm 7 nước công nghiệp: Mỹ, Nhật, Anh, Đức, Pháp, Ý và Canada (nay là G8, bao gồm Nga)
工业: công nghiệp
工校: trường kỹ thuật; viết tắt của 工業學校|工业学校[gong1 ye4 xue2 xiao4]
工期: thời gian dành cho dự án; ngày hoàn thành
工会: công đoàn; tổ chức công đoàn; LT:個|个[ge4]
工时: giờ công
工于心计: mưu mô; tính toán
工整: làm tinh xảo; thực hiện một cách cẩn thận và gọn gàng
工房: xưởng làm việc; nhà ở tạm thời cho công nhân; khu nhà ở của công nhân
工厂: nhà máy; LT:家[jia1],座[zuo4]