工艺
thủ công mỹ nghệ; nghệ thuật công nghiệp
thủ công mỹ nghệ; nghệ thuật công nghiệp
工艺 thường mang nghĩa “thủ công mỹ nghệ”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 工艺 cùng cụm 工艺品 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
đồ thủ công
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.thủ công mỹ nghệ
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
đồ thủ công; sản phẩm thủ công; LT:個|个[ge4]
›工艺美术gōng yì měi shùnghệ thuật ứng dụng
›工笔gōng bǐcông bút, phương pháp hội họa truyền thống Trung Quốc đặc trưng bởi kỹ thuật bút tỉ mỉ và miêu tả chi tiết
›工程gōng chéngkỹ thuật; dự án kỹ thuật; dự án; công trình; LT:個|个[ge4],項|项[xiang4]
›工薪阶层gōng xīn jiē cénggiai cấp làm công ăn lương
›工薪族gōng xīn zúgiai cấp làm công ăn lương
›工种gōng zhǒngloại công việc trong sản xuất (ví dụ: công việc bàn, công việc đúc, v.v.)
›工程学gōng chéng xuékỹ thuật học; ngành kỹ thuật
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.