Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

gōng

工 là gì?

[gōng] có nghĩa là công việc; công nhân; kỹ năng; nghề nghiệp; thương mại; thủ công; lao động.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 工 trong tiếng Việt

  1. công việc
  2. công nhân
  3. kỹ năng
  4. nghề nghiệp
  5. thương mại
  6. thủ công
  7. lao động

Cách đọc và ghi nhớ 工

được đọc là gōng, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “công việc; công nhân; kỹ năng; nghề nghiệp; thương mại; thủ công; lao động”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan