工艺品 là gì?
工艺品 [gōng yì pǐn] có nghĩa là đồ thủ công; sản phẩm thủ công; LT:個|个[ge4].
Nghĩa của từ 工艺品 trong tiếng Việt
- đồ thủ công
- sản phẩm thủ công
- LT:個|个[ge4]
Cách đọc và ghi nhớ 工艺品
工艺品 được đọc là gōng yì pǐn, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “đồ thủ công; sản phẩm thủ công; LT:個|个[ge4]”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .