工薪阶层
giai cấp làm công ăn lương
giai cấp làm công ăn lương
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
giai cấp làm công ăn lương
›工艺gōng yìthủ công mỹ nghệ; nghệ thuật công nghiệp
›工艺品gōng yì pǐnđồ thủ công; sản phẩm thủ công; LT:個|个[ge4]
›工笔gōng bǐcông bút, phương pháp hội họa truyền thống Trung Quốc đặc trưng bởi kỹ thuật bút tỉ mỉ và miêu tả chi tiết
›工种gōng zhǒngloại công việc trong sản xuất (ví dụ: công việc bàn, công việc đúc, v.v.)
›工程gōng chéngkỹ thuật; dự án kỹ thuật; dự án; công trình; LT:個|个[ge4],項|项[xiang4]
›工读gōng dú(đối với học sinh) làm việc bán thời gian (trong khi tiếp tục học tập); (đối với người phạm pháp) cải tạo…
›工艺美术gōng yì měi shùnghệ thuật ứng dụng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.