工矿用地
khu vực công nghiệp và khai thác mỏ
khu vực công nghiệp và khai thác mỏ
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
công nghiệp và khai khoáng
›工业园区gōng yè yuán qūkhu công nghiệp
›工业革命Gōng yè Gé mìngCách mạng Công nghiệp, khoảng năm 1750-1830
›工业设计gōng yè shè jìthiết kế công nghiệp
›工业现代化gōng yè xiàn dài huàhiện đại hóa công nghiệp, một trong Bốn hiện đại hóa của Đặng Tiểu Bình
›工业学校gōng yè xué xiàotrường kỹ thuật hoặc công nghiệp; Lượng từ: 個|个[ge4], 所[suo3]
›工业大学gōng yè dà xuéđại học kỹ thuật; trường đại học công nghiệp
›工程gōng chéngkỹ thuật; dự án kỹ thuật; dự án; công trình; LT:個|个[ge4],項|项[xiang4]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.