工部
Bộ Công (thời Trung Quốc phong kiến)
Bộ Công (thời Trung Quốc phong kiến)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
công nghiệp và nông nghiệp
›工钱gōng qiánlương; tiền công
›工农区Gōng nóng qūquận Công Nông của thành phố Hạc Cương 鶴崗|鹤岗[He4 gang3], Hắc Long Giang
›工农兵gōng nóng bīngcông nhân, nông dân và binh lính; giai cấp vô sản
›工农gōng nóngcông nhân và nông dân
›工党gōng dǎngđảng công nhân; đảng lao động
›工读生gōng dú shēnghọc sinh cũng làm việc bán thời gian; (cũ) học sinh trường giáo dưỡng
›工读gōng dú(đối với học sinh) làm việc bán thời gian (trong khi tiếp tục học tập); (đối với người phạm pháp) cải tạo…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.