工业
công nghiệp
công nghiệp
工业 thường mang nghĩa “công nghiệp”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 工业 cùng cụm 工业化 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
công nghiệp hóa
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.khu công nghiệp
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.thủ công nghiệp
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.công nghiệp nhẹ
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
G7, nhóm 7 nước công nghiệp: Mỹ, Nhật, Anh, Đức, Pháp, Ý và Canada (nay là G8, bao gồm Nga)
›工业化gōng yè huàcông nghiệp hóa; quá trình công nghiệp hóa
›工业化国家gōng yè huà guó jiāquốc gia công nghiệp hóa
›工业区gōng yè qūkhu công nghiệp
›工业品gōng yè pǐnhàng hóa công nghiệp
›工业国gōng yè guócác quốc gia công nghiệp hóa
›工业园区gōng yè yuán qūkhu công nghiệp
›工业大学gōng yè dà xuéđại học kỹ thuật; trường đại học công nghiệp
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.