Kết quả tra từ “层”
Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
层: chồng lên nhau; tầng; lớp; tầng (của tòa nhà); tầng; (toán) bó; số đếm cho các lớp
层面: khía cạnh; mặt; phương diện (chính trị, tâm lý, tinh thần v.v.); (địa chất) mặt phân lớp
层云: mây tầng
层见迭出: xảy ra thường xuyên; xảy ra lặp đi lặp lại
层级: cấp độ; hệ thống phân cấp
层积云: mây tích tầng
层叠: lớp chồng lên nhau; dạng bậc thang
层理: sự phân lớp
层状: phân lớp; dạng tầng (địa chất)
层流: dòng chảy tầng
层次分明: có tầng lớp; có cấu trúc; gồm các phần rõ rệt
层次: tầng; mức độ; sự phân tầng; sắp xếp ý tưởng; vị thế (của một người)
层楼: tòa nhà nhiều tầng; tháp; chùa
层岩: đá phân lớp; đá phiến
层峦叠嶂: núi non trùng điệp (thành ngữ)
层峦: núi non trùng điệp
层层加码: tăng dần dần; tăng từng bước
层层传达: truyền đạt lần lượt
层层: từng lớp từng lớp
层子: tầng địa chất
层压式推销: kế hoạch bán hàng đa cấp
层压: ép laminate
层报: báo cáo lên cấp trên qua các tầng lớp phân cấp
层出不穷: không ngừng xuất hiện; không ngớt; tầng tầng lớp lớp (thành ngữ)
龙门断层: Đường đứt gãy Longmenshan, một đứt gãy kiến tạo hoạt động mạnh ở ranh giới phía tây bắc của bồn địa Tứ Xuyên
龙门山断层: đứt gãy Longmenshan, một đường đứt gãy chờm hoạt động kiến tạo ở ranh giới tây bắc của bồn địa Tứ Xuyên
高层云: mây tầng trung; mây tầng cao
高层旅馆: khách sạn sang trọng; khách sạn cao cấp
高层建筑: tòa nhà cao tầng; nhà chọc trời
高层执行员: giám đốc điều hành cấp cao
高层: cao tầng; cấp cao; đẳng cấp cao
首层: tầng một; tầng trệt
领导层: giai cấp cầm quyền; những người lãnh đạo (của xã hội); chế độ đầu sỏ
顶层: tầng trên cùng; mái của toà nhà
非层状: không phân lớp
非层岩: đá không phân lớp
需求层次理论: tháp nhu cầu (Maslow) (tâm lý học)
电离层: tầng ion quyển
电脑断层扫描: chụp cắt lớp CAT; chụp cắt lớp CT
电子层数: số lớp electron (hóa học)
电子层: lớp electron (trong nguyên tử)
云层: các đám mây; tầng mây; dải mây
雨层云: mây vũ tầng; mây tầng mưa
双层床: giường tầng
双层巴士: xe buýt hai tầng
双层公共汽车: xe buýt hai tầng
双层: hai tầng; xe hai tầng
阶层: giai cấp xã hội
附面层: lớp biên
链路层: tầng liên kết
镀层: lớp mạ crôm, đồng, v.v
错层: nhà lệch tầng
铜锈层: lớp gỉ đồng
铜绿层: lớp patina
边界层: lớp ranh giới
适配层: (máy tính) tầng thích ứng
逆断层: đứt gãy nghịch (địa chất); đứt gãy nén, nơi một khối đẩy lên trên khối kia với góc dốc nhỏ hơn 45 độ
转换断层: đứt gãy chuyển dạng (địa chất)
软流层: quyển asthenosphere (địa chất)
跃层: căn hộ thông tầng