Kết quả cho “层”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
tầng, lớp
mây tầng
ép laminate
lớp chồng lên nhau; dạng bậc thang
tầng địa chất
từng lớp từng lớp
đá phân lớp; đá phiến
núi non trùng điệp
báo cáo lên cấp trên qua các tầng lớp phân cấp
tòa nhà nhiều tầng; tháp; chùa
tầng; mức độ; sự phân tầng; sắp xếp ý tưởng; vị thế (của một người)
dòng chảy tầng
phân lớp; dạng tầng (địa chất)
sự phân lớp
cấp độ; hệ thống phân cấp
khía cạnh; mặt; phương diện (chính trị, tâm lý, tinh thần v.v.); (địa chất) mặt phân lớp
mây tích tầng
không ngừng xuất hiện; không ngớt; tầng tầng lớp lớp (thành ngữ)
truyền đạt lần lượt
tăng dần dần; tăng từng bước
núi non trùng điệp (thành ngữ)
có tầng lớp; có cấu trúc; gồm các phần rõ rệt
xảy ra thường xuyên; xảy ra lặp đi lặp lại
kế hoạch bán hàng đa cấp