云层
các đám mây; tầng mây; dải mây
các đám mây; tầng mây; dải mây
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
một đám mây
›云室yún shìbuồng mây (cloud chamber) (vật lý)
›云冈石窟Yún gāng Shí kūhang đá Vân Cương ở Đại Đồng 大同, Sơn Tây 山西
›云安县Yún ān xiànhuyện Vân An ở Vân Phù 雲浮|云浮[Yun2 fu2], Quảng Đông
›云岩Yún yánQuận Yunyan của thành phố Quý Dương 貴陽市|贵阳市[Gui4 yang2 Shi4], Quý Châu
›云安Yún ānhuyện Vân An ở Vân Phù 雲浮|云浮[Yun2 fu2], Quảng Đông
›云岩区Yún yán QūQuận Yunyan của thành phố Quý Dương 貴陽市|贵阳市[Gui4 yang2 Shi4], Quý Châu
›云梦县Yún mèng xiànhuyện Vân Mộng ở Xiaogan 孝感[Xiao4 gan3], Hồ Bắc
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.