Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “卡”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
qiǎ

卡: chặn; mắc kẹt; bị kẹp; trạm hải quan; một cái kẹp; một cái chốt; trạm kiểm soát; tiếng Đài Loan đọc là [ka3]

Từ vựng

卡: dừng; chặn; (tin học) (khẩu ngữ) chậm; (từ mượn) thẻ; LT:張|张[zhang1],片[pian4]; xe tải (từ "car"); calo (viết tắt của 卡路里[ka3 lu4 li3]); băng…

Khẩu ngữ
卡点kǎ diǎn

卡点: đồng bộ (một video, v.v.) theo nhịp của một bản nhạc

Cụm từ
卡骆驰Kǎ luò chí

卡骆驰: Crocs, Inc

Cụm từ
卡顿kǎ dùn

卡顿: (máy tính) chậm; không phản hồi

Cụm từ
卡关kǎ guān

卡关: bị mắc kẹt; cảm thấy bế tắc

Cụm từ
卡门贝kǎ mén bèi

卡门贝: pho-mát camembert

Cụm từ
卡门柏乳酪Kǎ mén bó rǔ lào

卡门柏乳酪: pho-mát Camembert (loại pho-mát mềm, kem của Pháp)

Cụm từ
卡门Kǎ mén

卡门: Carmen (tên); Carmen, vở opera năm 1875 của Georges Bizet 比才 dựa trên tiểu thuyết của Prosper Mérimée 梅里美[Mei2 li3 mei3]

Cụm từ
卡达Kǎ dá

卡达: Qatar (Đài Loan)

Cụm từ
卡通kǎ tōng

卡通: hoạt hình (từ mượn)

Cụm từ
卡农kǎ nóng

卡农: canon (âm nhạc) (từ mượn)

Cụm từ
卡车kǎ chē

卡车: xe tải; LT:輛|辆[liang4]

Cụm từ
卡路里kǎ lù lǐ

卡路里: calo (từ mượn)

Cụm từ
卡宾枪kǎ bīn qiāng

卡宾枪: súng carbine (từ mượn)

Cụm từ
卡西莫夫Kǎ xī mò fū

卡西莫夫: Kasimov (thị trấn ở Nga)

Cụm từ
卡西米尔效应Kǎ xī mǐ ěr xiào yìng

卡西米尔效应: hiệu ứng Casimir (lực hút giữa hai tấm kim loại song song do hiệu ứng chân không cơ học lượng tử)

Cụm từ
卡西欧Kǎ xī ōu

卡西欧: Casio

Cụm từ
卡西尼Kǎ xī ní

卡西尼: Cassini (tên riêng)

Danh từ riêng
卡萨诺瓦Kǎ sà nuò wǎ

卡萨诺瓦: Giacomo Casanova (1725-1798), nhà thám hiểm người Ý nổi tiếng lăng nhăng

Cụm từ
卡萨布兰卡Kǎ sà bù lán kǎ

卡萨布兰卡: Casablanca (thủ đô kinh tế của Maroc)

Cụm từ
卡脖子qiǎ bó zi

卡脖子: bóp cổ; (nghĩa bóng) bị khống chế; nguy cấp

Cụm từ
卡美洛Kǎ měi luò

卡美洛: Camelot, nơi ở của vua Arthur huyền thoại

Cụm từ
卡美拉Kǎ měi lā

卡美拉: Gamera (tiếng Nhật ガメラ Gamera), quái vật trong phim Nhật Bản

Cụm từ
卡罗利纳Kǎ luó lì nà

卡罗利纳: Carolina (Puerto Rico)

Cụm từ
卡纸kǎ zhǐ

卡纸: bìa cứng; giấy bìa

Cụm từ
卡纳达语Kǎ nà dá yǔ

卡纳达语: tiếng Kannada (ngôn ngữ)

Cụm từ
卡纳蕾kǎ nà lěi

卡纳蕾: canelé (một loại bánh ngọt Pháp) (từ mượn)

Cụm từ
卡纳维尔角Kǎ nà wéi ěr jiǎo

卡纳维尔角: Mũi Canaveral, Florida

Cụm từ
卡纳维拉尔角Kǎ nà wéi lā ěr jiǎo

卡纳维拉尔角: Mũi Canaveral, Florida, nơi có trung tâm vũ trụ Kennedy 肯尼迪航天中心[Ken3 ni2 di2 Hang2 tian1 Zhong1 xin1]

Cụm từ
卡纳塔克邦Kǎ nà tǎ kè bāng

卡纳塔克邦: Karnataka (trước đây là Mysore), bang tây nam Ấn Độ, thủ phủ Bangalore 班加羅爾|班加罗尔[Ban1 jia1 luo2 er3]

Cụm từ
卡秋莎Kǎ qiū shā

卡秋莎: Katyusha (tên); tên một bài hát thời chiến của Nga; biệt danh của bệ phóng tên lửa được Hồng quân sử dụng trong Thế chiến II; cũng viết là 喀秋莎

Cụm từ
卡盘qiǎ pán

卡盘: mâm cặp (cho máy khoan, v.v.)

Cụm từ
卡瓦格博峰Kǎ wǎ gé bó Fēng

卡瓦格博峰: Núi Kawakarpo (6740 m) ở Vân Nam, đỉnh cao nhất của dãy núi tuyết Meili 梅里雪山[Mei2 li3 Xue3 shan1]

Cụm từ
卡珊德拉Kǎ shān dé lā

卡珊德拉: Cassandra (tên gọi); Cassandra (nhân vật trong thần thoại Hy Lạp)

Cụm từ
卡特尔kǎ tè ěr

卡特尔: các-ten (từ mượn)

Cụm từ
卡特彼勒公司Kǎ tè bǐ lè gōng sī

卡特彼勒公司: Caterpillar Inc

Cụm từ
卡特Kǎ tè

卡特: Carter (tên); Jimmy Carter (1924-), chính trị gia Đảng Dân chủ Mỹ, tổng thống 1977-1981

Cụm từ
卡牌kǎ pái

卡牌: lá bài

Cụm từ
卡片机kǎ piàn jī

卡片机: máy ảnh kỹ thuật số compact; máy ảnh ngắm chụp

Cụm từ
卡片kǎ piàn

卡片: thẻ

Cụm từ
卡尔顿Kǎ ěr dùn

卡尔顿: Carleton

Cụm từ
卡尔扎伊Kǎ ěr zā yī

卡尔扎伊: Hamid Karzai (1957-), chính trị gia Afghanistan, tổng thống 2004-2014

Cụm từ
卡尔斯鲁厄Kǎ ěr sī lǔ è

卡尔斯鲁厄: Karlsruhe (thành phố ở Đức)

Cụm từ
卡尔文克莱因Kǎ ěr wén Kè lái yīn

卡尔文克莱因: Calvin Klein CK (thương hiệu)

Cụm từ
卡尔文Kǎ ěr wén

卡尔文: Calvin (tên)

Cụm từ
卡尔德龙Kǎ ěr dé lóng

卡尔德龙: Calderon (tên gốc Tây Ban Nha)

Cụm từ
卡尔巴拉Kǎ ěr bā lā

卡尔巴拉: Karbala (thành phố ở Iraq)

Cụm từ
卡尔加里Kǎ ěr jiā lǐ

卡尔加里: Calgary, thành phố lớn nhất của Alberta, Canada

Cụm từ
卡尔·马克思Kǎ ěr · Mǎ kè sī

卡尔·马克思: Karl Marx (1818-1883), nhà triết học xã hội chủ nghĩa Đức, nhà hoạt động chính trị và người sáng lập chủ nghĩa Marx

Cụm từ
卡尔Kǎ ěr

卡尔: Karl (tên)

Cụm từ
卡洛驰Kǎ luò chí

卡洛驰: Crocs, Inc

Cụm từ
卡洛斯Kǎ luò sī

卡洛斯: Carlos (tên)

Cụm từ
卡洛娜kǎ luò nà

卡洛娜: calzone (món gối Ý), pizza gập đôi

Cụm từ
卡波西氏肉瘤Kǎ bō xī shì ròu liú

卡波西氏肉瘤: bệnh sarcoma Kaposi

Cụm từ
卡波耶拉kǎ bō yē lā

卡波耶拉: capoeira (từ mượn)

Cụm từ
卡壳qiǎ ké

卡壳: (đạn) kẹt; (nghĩa bóng) bị mắc kẹt; bị đình trệ; đạt đến bế tắc

Cụm từ
卡死kǎ sǐ

卡死: kẹt; cứng; đơ (máy tính)

Cụm từ
卡乐星Kǎ lè xīng

卡乐星: Carl's Jr. (chuỗi nhà hàng thức ăn nhanh)

Cụm từ
卡槽kǎ cáo

卡槽: (điện tử) khe cắm (cho thẻ SD, thẻ SIM, v.v.); rãnh kẹp

Cụm từ