Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “卡”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng

thẻ, vé

Từ vựng HSK 2 ✓ Đã kiểm duyệt
qiǎ

chặn; mắc kẹt; bị kẹp; trạm hải quan; một cái kẹp; một cái chốt; trạm kiểm soát; tiếng Đài Loan đọc là [ka3]

Từ vựng
卡他
kǎ tā

(từ mượn) (y học) viêm xuất tiết

Cụm từ
卡位
kǎ wèi

(thể thao) tranh giành vị trí; (bóng rổ) chặn đối phương; (thương mại) tạo dựng vị thế trên thị trường cạnh tranh (cũng đọc là [qia3 wei4]); chỗ ngồi dạng buồng (luôn đọc là [ka3…

Cụm từ
卡住
kǎ zhù

bị kẹt; nghẹt; nắm chặt; cũng đọc là [qia3 zhu4]

Cụm từ
卡侬
kǎ nóng

đầu nối XLR

Cụm từ
卡债
kǎ zhài

nợ thẻ tín dụng

Cụm từ
卡关
kǎ guān

bị mắc kẹt; cảm thấy bế tắc

Cụm từ
卡其
kǎ qí

màu kaki (từ mượn)

Cụm từ
卡农
kǎ nóng

canon (âm nhạc) (từ mượn)

Cụm từ
卡司
kǎ sī

dàn diễn viên (từ mượn)

Cụm từ
卡啦
kǎ lā

giòn, chiên sâu (biến thể của 卡拉[ka3 la1])

Cụm từ
卡垫
kǎ diàn

thảm (Tạng); tấm lót

Cụm từ
卡壳
qiǎ ké

(đạn) kẹt; (nghĩa bóng) bị mắc kẹt; bị đình trệ; đạt đến bế tắc

Cụm từ
卡夫
Kǎ fū

Kraft, công ty thực phẩm Mỹ

Cụm từ
卡奴
kǎ nú

nô lệ thẻ tín dụng; người không có khả năng trả nợ thẻ tín dụng

Cụm từ
卡子
qiǎ zi

kẹp; cột tóc; chốt kiểm soát

Cụm từ
卡宴
Kǎ yàn

Cayenne, thủ đô của Guyane thuộc Pháp

Cụm từ
卡尔
Kǎ ěr

Karl (tên)

Cụm từ
卡尺
kǎ chǐ

thước cặp

Cụm từ
卡帕
kǎ pà

kappa (chữ cái Hy Lạp Κκ)

Cụm từ
卡带
kǎ dài

băng cát-sét

Cụm từ
卡座
kǎ zuò

ghế ngồi trong nhà hàng, quán ăn... (từ mượn từ "car seat")

Cụm từ
卡式
kǎ shì

(thiết bị) thiết kế để chấp nhận băng, hộp mực hoặc hộp khí (từ mượn từ "cassette"); thiết kế để đưa thẻ hoặc vé vào (cũng viết 插卡式[cha1 ka3 shi4]) (từ mượn từ "card")

Cụm từ