卡
chặn; mắc kẹt; bị kẹp; trạm hải quan; một cái kẹp; một cái chốt; trạm kiểm soát; tiếng Đài Loan đọc là [ka3]
chặn; mắc kẹt; bị kẹp; trạm hải quan; một cái kẹp; một cái chốt; trạm kiểm soát; tiếng Đài Loan đọc là [ka3]
卡 có nhiều cách đọc; nghĩa nền phổ biến gồm “dừng” và cần chọn âm theo ngữ cảnh.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 卡 cùng cụm 信用卡 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Khi đọc là kǎ, từ thường mang nghĩa “dừng”.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữKhi đọc là qiǎ, từ thường mang nghĩa “chặn”.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
thẻ tín dụng
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Giải Oscar (Giải thưởng Viện Hàn lâm)
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Karl (tên)
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.karaoke
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
quan chức cấp cao (xưa); cách gọi thân mật giữa vợ chồng (xưa); (từ thời nhà Đường trở đi) cách xưng hô của…
›勧quànbiến thể tiếng Nhật của 勸|劝
›却quènhưng; tuy; vậy mà; trong khi; quay lại; từ chối; rút lui; tuy nhiên; mặc dù
›厪qínbiến thể của 廑[qin2]
›厹qiúcây giáo
›厺qùbiến thể cũ của 去[qu4]
›去qùđi; đi đến (một nơi); (về thời gian, v.v.) trước; vừa qua; gửi; gỡ bỏ; loại bỏ; giảm; cách xa về không gian…
›千qiānmột nghìn
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.