Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
卡西莫夫

Kǎ xī mò fū

卡西莫夫 là gì?

卡西莫夫 [Kǎ xī mò fū] có nghĩa là Kasimov (thị trấn ở Nga).

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 卡西莫夫 trong tiếng Việt

Kasimov (thị trấn ở Nga)

Cách đọc và ghi nhớ 卡西莫夫

卡西莫夫 được đọc là Kǎ xī mò fū, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “Kasimov (thị trấn ở Nga)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan