卡脖子 là gì?
卡脖子 [qiǎ bó zi] có nghĩa là bóp cổ; (nghĩa bóng) bị khống chế; nguy cấp.
Nghĩa của từ 卡脖子 trong tiếng Việt
- bóp cổ
- (nghĩa bóng) bị khống chế
- nguy cấp
Cách đọc và ghi nhớ 卡脖子
卡脖子 được đọc là qiǎ bó zi, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “bóp cổ; (nghĩa bóng) bị khống chế; nguy cấp”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .