卡盘 là gì?
卡盘 [qiǎ pán] có nghĩa là mâm cặp (cho máy khoan, v.v.).
Nghĩa của từ 卡盘 trong tiếng Việt
mâm cặp (cho máy khoan, v.v.)
Cách đọc và ghi nhớ 卡盘
卡盘 được đọc là qiǎ pán, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “mâm cặp (cho máy khoan, v.v.)”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .