卡纸 là gì?
卡纸 [kǎ zhǐ] có nghĩa là bìa cứng; giấy bìa.
Nghĩa của từ 卡纸 trong tiếng Việt
- bìa cứng
- giấy bìa
Cách đọc và ghi nhớ 卡纸
卡纸 được đọc là kǎ zhǐ, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “bìa cứng; giấy bìa”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .