Kết quả cho “侧”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
nghiêng về một bên
một bên; nghiêng về; nghiêng; ở một phía; bên
lập hồ sơ; phác họa; lập hồ sơ (tội phạm)
nằm nghiêng
tường bên
phòng bên; thiếp
thu thập dữ liệu; ghi lén; lấy cắp dữ liệu
hình nghiêng; bóng
rễ bên (thực vật)
nhướn mày; liếc nhìn (thể hiện sợ hãi hoặc phẫn nộ); sốc; ngạc nhiên
(xe cộ) bị lật; (thuyền) bị lật úp
lắng tai nghe; nghe ngóng
chồi nách
(đứng hoặc di chuyển) sang bên
nằm xuống (một bên)
đặt sự nhấn mạnh đặc biệt vào
mạch nhánh (dùng trong phân loại axit amin)
tấn công xiên (chuyển động bút trong hội họa)
cửa bên
bên cạnh; mặt; bình diện; nhìn nghiêng
tên của bộ "đao" nằm bên 刂[dao1] trong chữ Hán (bộ Khang Hy số 18), xuất hiện trong 到[dao4], 利[li4], 別|别[bie2]
(thể dục) động tác lộn mèo; thực hiện động tác lộn mèo
nhào lộn trên không; nhào lộn ngang
(máy tính) thanh bên