Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt
Từ điển Trung Việt online với hơn 120.000 mục từ: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng, ví dụ, HSK và từ liên quan.
Danh mục từ điển
120.941 mục từ · Trang 986/2016
法商: "chỉ số pháp luật" (LQ), thước đo sự hiểu biết và nhận thức về pháp luật và tiêu chuẩn hành vi đạo đức
法向量: vector pháp tuyến
法向力: lực pháp tuyến (vật lý)
法名: pháp danh (của Phật giáo hoặc Đạo giáo trong chùa); giống như 法號|法号[fa3 hao4]
法勒斯: Phares (con của Giu-đa)
法力: pháp lực
法则: luật; quy tắc; bộ luật
法制办公室: Văn phòng Công tác Lập pháp, LAO (Trung Quốc)
法制晚报: Legal Evening News, tờ báo về pháp luật có trụ sở tại Bắc Kinh, ra mắt năm 2004 và đóng cửa năm 2019
法制日报: Legal Daily, tờ báo xuất bản bởi Bộ Tư pháp Trung Quốc
法制: hệ thống và thể chế pháp luật
法利赛人: Người Pha-ri-si
法典: bộ luật; điều luật
法儿: cách; phương pháp; phương tiện; tiếng Đài Loan đọc là [fa1 r5]
法克: fuck (từ mượn)
法令纹: nếp gấp mũi má; đường cười; nếp nhăn cười
法令: sắc lệnh; quy định
法人: pháp nhân; tập đoàn; xem thêm 自然人[zi4 ran2 ren2]
法事: lễ nghi tôn giáo; nghi thức
法: pháp luật; phương pháp; cách; mô phỏng; (Phật giáo) pháp; (viết tắt của 法家[Fa3 jia1]) phái Pháp gia; (vật lý) farad (viết tắt của 法拉[fa3 la1])
泔水: nước vo gạo; nước rửa
泔: nước vo gạo
泓: trong rõ; rộng và sâu; lượng từ cho một vùng nước trong
泒: tên một con sông
泑: lớp men thủy tinh trên đồ sứ, gốm v.v
泐: viết
泌阳县: huyện Biyang ở Zhumadian 駐馬店|驻马店[Zhu4 ma3 dian4], Hà Nam
泌阳: huyện Biyang ở Zhǔmǎdiàn 駐馬店|驻马店[Zhu4 ma3 dian4], Hà Nam
泌尿系统: hệ tiết niệu
泌尿器: đường tiết niệu; cơ quan tiết niệu
泌尿: đi tiểu; sự đi tiểu
泌乳: sự tiết sữa
泌: (dạng kết hợp) tiết ra
泌: dùng trong 泌陽|泌阳[Bi4 yang2]
泊头市: Botou, thành phố cấp huyện ở Thương Châu 滄州|沧州[Cang1 zhou1], Hà Bắc
泊车: đỗ xe (một phương tiện) (từ mượn); đỗ xe; xe đã đỗ
泊松分布: phân phối Poisson (trong thống kê)
泊松: S.D. Poisson (1781-1840), nhà toán học Pháp; cũng đọc là [Po1 song1]
泊位: chỗ neo đậu
泊: hồ; phát âm Đài Loan [bo2]
泊: thả neo; cập bến; neo đậu
泉路: âm phủ
泉华: nung kết (luyện kim)
泉石膏肓: nghĩa đen: suối núi và đá trong tim (thành ngữ); yêu sâu sắc cảnh núi non
泉眼: miệng suối hoặc miệng nguồn nước
泉源: nguồn suối; đầu nguồn; (nghĩa bóng) nguồn gốc
泉涌: phun trào
泉港区: Toàn Cảng, một quận của thành phố Tuyền Châu 泉州市[Quan2zhou1 Shi4], Phúc Kiến
泉港: Toàn Cảng, một quận của thành phố Tuyền Châu 泉州市[Quan2zhou1 Shi4], Phúc Kiến
泉水: nước suối; LT:股[gu3]
泉币: đồng xu (cổ đại)
泉州市: Thành phố cấp địa khu Tuyền Châu, Phúc Kiến
泉州: Thành phố cấp địa khu Tuyền Châu, Phúc Kiến
泉山区: quận Quanshan của thành phố Từ Châu 徐州市[Xu2 zhou1 shi4], Giang Tô
泉山: quận Quanshan của thành phố Từ Châu 徐州市[Xu2 zhou1 shi4], Giang Tô
泉: suối (dòng nước nhỏ); miệng suối; tiền xu (cổ)
泈: biến thể cũ của 汷[Zhong1]
泇河: sông Gia, bắt nguồn từ Sơn Đông và chảy qua Giang Tô vào Đại Vận Hà
泇: tên một con sông chảy qua Sơn Đông và Giang Tô
泆: dâm đãng, phóng túng, hoang phí