Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
华东理工大学
Huá dōng Lǐ gōng Dà xué

Đại học Công nghệ Hoa Đông

Cụm từ
华东师范大学
Huá dōng Shī fàn Dà xué

Đại học Sư phạm Hoa Đông

Cụm từ
华东师大
Huá dōng Shī Dà

Đại học Sư phạm Đông Trung Quốc (viết tắt của 華東師範大學|华东师范大学[Hua2 dong1 Shi1 fan4 Da4 xue2])

Viết tắt
华东
Huá dōng

Đông Trung Quốc

Cụm từ
华族
huá zú

gia đình quý tộc; dòng dõi Trung Hoa

Cụm từ
华文
Huá wén

ngôn ngữ Trung Quốc; chữ Hán

Cụm từ
华教
huá jiào

giáo dục tiếng Hoa (dành cho người sống ngoài Trung Quốc, đặc biệt là con em các cộng đồng Hoa kiều)

Cụm từ
华拳
huá quán

Hoa Quyền - "Quyền Hoa? Quyền Tráng Lệ?" - Võ thuật

Cụm từ
华彩
huá cǎi

lộng lẫy; màu sắc rực rỡ hoặc phong phú

Cụm từ
华府
Huá fǔ

Washington, D.C.; chính phủ liên bang Mỹ

Cụm từ
华师大
Huá Shī Dà

Đại học Sư phạm Hoa Đông (viết tắt của 華東師範大學|华东师范大学[Hua2 dong1 Shi1 fan4 Da4 xue2])

Viết tắt
华山
Huà Shān

Núi Hoa ở Thiểm Tây, ngọn núi phía tây trong Ngũ Nhạc 五嶽|五岳[Wu3 yue4]

Cụm từ
华屋丘墟
huá wū qiū xū

toà nhà tráng lệ thành đống đổ nát (thành ngữ); nghĩa bóng: tất cả kế hoạch đều tan thành mây khói

Thành ngữ
华屋
huá wū

ngôi nhà tráng lệ; nhà nguy nga

Cụm từ
华宁县
Huá níng xiàn

huyện Hoa Ninh ở Ngọc Khê 玉溪[Yu4 xi1], Vân Nam

Cụm từ
华宁
Huá níng

huyện Hoa Ninh ở Ngọc Khê 玉溪[Yu4 xi1], Vân Nam

Cụm từ
华容道
Huá róng Dào

Trò chơi Hoa Dung Đạo (câu đố truyền thống liên quan đến việc trượt các khối gỗ, dựa lỏng lẻo trên một tập trong Tam Quốc Diễn Nghĩa 三國演義|三国演义[San1 guo2 Yan3 yi4])

Cụm từ
华容县
Huá róng xiàn

huyện Hoa Dung ở Nhạc Dương 岳陽|岳阳[Yue4 yang2], Hồ Nam

Cụm từ
华容区
Huá róng qū

quận Hoa Dung của thành phố Ngạc Châu 鄂州市[E4 zhou1 shi4], Hồ Bắc

Cụm từ
华容
Huá róng

quận Hoa Dung của thành phố Ngạc Châu 鄂州市[E4 zhou1 shi4], Hồ Bắc; huyện Hoa Dung ở Nhạc Dương 岳陽|岳阳[Yue4 yang2], Hồ Nam

Cụm từ
华安县
Huá ān xiàn

huyện Hoa An ở Trương Châu 漳州[Zhang1 zhou1], Phúc Kiến

Cụm từ
华安
Huá ān

huyện Hoa An ở Trương Châu 漳州[Zhang1 zhou1], Phúc Kiến

Cụm từ
华威大学
Huá wēi Dà xué

Đại học Warwick, Coventry, Vương Quốc Anh

Cụm từ
华威
Huá wēi

Warwick (tên); Đại học Warwick, Coventry, Vương Quốc Anh

Cụm từ
华夫
huá fū

bánh waffle (từ mượn)

Cụm từ
华夏银行
Huá xià Yín háng

Ngân hàng Huaxia

Cụm từ
华夏
Huá xià

tên gọi cũ của Trung Quốc; Cathay

Cụm từ
华埠
Huá bù

Khu phố Tàu; cũng gọi là 唐人街[Tang2 ren2 jie1]

Cụm từ
华坪县
Huá píng xiàn

huyện Hoa Bình ở Lệ Giang 麗江|丽江[Li4 jiang1], Vân Nam

Cụm từ
华坪
Huá píng

huyện Hoa Bình ở Lệ Giang 麗江|丽江[Li4 jiang1], Vân Nam

Cụm từ