法制
hệ thống và thể chế pháp luật
hệ thống và thể chế pháp luật
法制 thường mang nghĩa “hệ thống và thể chế pháp luật”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 法制, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Legal Evening News, tờ báo về pháp luật có trụ sở tại Bắc Kinh, ra mắt năm 2004 và đóng cửa năm 2019
›法制日报Fǎ zhì Rì bàoLegal Daily, tờ báo xuất bản bởi Bộ Tư pháp Trung Quốc
›法典fǎ diǎnbộ luật; điều luật
›法儿fǎ rcách; phương pháp; phương tiện; tiếng Đài Loan đọc là [fa1 r5]
›法制办公室Fǎ zhì Bàn gōng shìVăn phòng Công tác Lập pháp, LAO (Trung Quốc)
›法则fǎ zéluật; quy tắc; bộ luật
›法力fǎ lìpháp lực
›法名fǎ míngpháp danh (của Phật giáo hoặc Đạo giáo trong chùa); giống như 法號|法号[fa3 hao4]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.