Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
法制

fǎ zhì

法制 là gì?

法制 [fǎ zhì] có nghĩa là hệ thống và thể chế pháp luật.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 法制 trong tiếng Việt

hệ thống và thể chế pháp luật

Cách đọc và ghi nhớ 法制

法制 được đọc là fǎ zhì, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “hệ thống và thể chế pháp luật”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan