泉币
đồng xu (cổ đại)
đồng xu (cổ đại)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Thành phố cấp địa khu Tuyền Châu, Phúc Kiến
›泉水quán shuǐnước suối; LT:股[gu3]
›泉州Quán zhōuThành phố cấp địa khu Tuyền Châu, Phúc Kiến
›泉港Quán gǎngToàn Cảng, một quận của thành phố Tuyền Châu 泉州市[Quan2zhou1 Shi4], Phúc Kiến
›泉山区Quán shān qūquận Quanshan của thành phố Từ Châu 徐州市[Xu2 zhou1 shi4], Giang Tô
›泉港区Quán gǎng QūToàn Cảng, một quận của thành phố Tuyền Châu 泉州市[Quan2zhou1 Shi4], Phúc Kiến
›泉山Quán shānquận Quanshan của thành phố Từ Châu 徐州市[Xu2 zhou1 shi4], Giang Tô
›泉涌quán yǒngphun trào
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.