Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt
Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.
Danh mục từ điển
120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 984/1680
Svolvær (thành phố ở Nordland, Na Uy)
Steven Spielberg (1946-), đạo diễn phim người Mỹ
Staunton (tên); Ngài George Staunton, Nam tước thứ nhất, phó đoàn sứ mệnh Macartney năm 1793
thung lũng Swat ở khu biên giới tây bắc Pakistan
tỉnh Swat ở khu biên giới tây bắc Pakistan
Svalbard và Jan Mayen
tiếng Swahili; Kiswahili
Swahili
Stratford (tên địa danh); Stratford-upon-Avon, thành phố ở Warwickshire, Vương Quốc Anh và là nơi sinh của William Shakespeare 莎士比亞|莎士比亚[Sha1…
Strasbourg
Stern (tên)
Stephanopoulos (ví dụ: cựu trợ lý của Clinton, George Stephanopoulos)
Slovenia (Đài Loan)
tiếng Slovenia
Cộng hòa Slovenia
Slovenia
tiếng Slovakia
Slovakia (chính thức, từ năm 1993, Cộng hòa Slovakia)
Stacy (tên gọi)
Steinkjær (thành phố ở Trøndelag, Na Uy)
Swatch (thương hiệu Thụy Sĩ)
Škoda, nhà sản xuất ô tô Cộng hòa Séc, công ty con của Tập đoàn Volkswagen
Sputnik, vệ tinh nhân tạo của Liên Xô
Springfield
Quần đảo Trường Sa, tranh chấp giữa Trung Quốc, Malaysia, Philippines, Đài Loan và Việt Nam; giống 南沙群島|南沙群岛[Nan1 sha1 Qun2 dao3]
Split (thành phố ở Croatia)
Sven Hedin (1865-1952), nhà thám hiểm và nhà khảo cổ học nổi tiếng người Thụy Điển, các cuộc thám hiểm Trung Á từ 1894-1900 của ông đã phát…
Sven Hedin (1865-1952), nhà thám hiểm và khảo cổ học người Thụy Điển nổi tiếng, các cuộc thám hiểm Trung Á 1894-1900 của ông đã phát hiện…
lịch sự; học thức; có văn hóa; trí thức; nhã nhặn; ôn hòa
Smolensk (thành phố Nga)
Stepan hoặc Stefan (tên)
ngôn ngữ Slavic
Người Slav
Vòng đá Stonehenge
Stoner (họ)
Stjørdal (thành phố ở Trøndelag, Na Uy)
Stockholm, thủ đô của Thụy Điển
Spassky (tên)
Subaru
Sparta
Joseph Smith, Jr. (1805-1844), người sáng lập phong trào Thánh Hữu Ngày Sau
Smith (tên); cũng được viết là 史密斯
Eswatini (trước đây là Swaziland)
Trận Stalingrad (1942-1943); còn gọi là 斯大林格勒戰役|斯大林格勒战役
Trận Stalingrad (1942-1943), trận chiến quyết định của Thế chiến thứ hai và là một trong những trận đấu đẫm máu nhất trong lịch sử, khi quân…
Stalingrad, tên cũ của Volvograd 伏爾加格勒|伏尔加格勒 (1925-1961)
Chủ nghĩa Stalin
Joseph Stalin (1879-1953), nhà độc tài Liên Xô
Chủ nghĩa khắc kỷ
Stacy (tên)
Scandinavia
Scandinavia (Đài Loan)
Stanton (tên)
John Steinbeck (1902-1968), tiểu thuyết gia Mỹ
Đại học Stanford
Stamford Raffles (1781-1826), chính khách người Anh và là người sáng lập thành phố Singapore
Đại học Stanford
Stein (tên); Marc Aurel Stein (1862-1943), nhà khảo cổ người Anh gốc Hungary nổi tiếng với các cuộc thám hiểm Trung Á
Stanley (tên)
Đại học Stanford, Palo Alto, California
Stanford (tên gọi); Đại học Stanford, Palo Alto, California
Thành phố Stuttgart ở tây nam nước Đức và là thủ phủ của bang Baden-Württemberg 巴登·符騰堡州|巴登·符腾堡州[Ba1deng1 · Fu2teng2bao3 Zhou1]
Scott (tên)
Trung tâm Staples, sân vận động ở Los Angeles
Bãi cạn Scarborough (tên của Philippines cho đảo Hoàng Nham)
Alexander Scriabin (1872-1915), nhà soạn nhạc và nghệ sĩ dương cầm người Nga
đại mạch spelt (Triticum spelta) (từ mượn)
Spero (họ)
Spelling (ví dụ Spelling Entertainment Group)
xem 茲事體大|兹事体大[zi1 shi4 ti3 da4]
(phiên âm); này
chặt đứt