Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
líng

cây ấu (chi Trapa)

Từ vựng

cỏ lúa hoang Mãn Châu (Zizania latifolia), hiện hiếm trong tự nhiên, trước đây được thu hoạch lấy hạt, giờ chủ yếu được trồng để lấy thân ăn được gọi là 茭白筍|茭白笋[jiao1 bai2 sun3]…

Từ vựng
华龙区
Huà lóng qū

quận Hoa Long của thành phố Phù Dương 濮陽市|濮阳市[Pu2 yang2 shi4], Hà Nam

Cụm từ
华龙
Huà lóng

quận Hoa Long của thành phố Phù Dương 濮陽市|濮阳市[Pu2 yang2 shi4], Hà Nam

Cụm từ
华丽
huá lì

rực rỡ

Cụm từ
华发
huá fà

(văn học) tóc bạc

Cụm từ
华靡
huá mí

xa hoa; phồn hoa

Cụm từ
华阴市
Huá yīn Shì

Hoa Âm, thành phố cấp huyện ở Vị Nam 渭南[Wei4 nan2], Thiểm Tây

Cụm từ
华阴
Huá yīn

Hoa Âm, thành phố cấp huyện ở Vị Nam 渭南[Wei4 nan2], Thiểm Tây

Cụm từ
华陀
Huà Tuó

Hoa Đà (khoảng 140-208), thầy thuốc Trung Quốc cổ đại thời Đông Hán

Cụm từ
华蓥市
Huá yíng shì

Huaying, thành phố cấp huyện ở Quảng An 廣安|广安[Guang3 an1], Tứ Xuyên

Cụm từ
华蓥
Huá yíng

Huaying, thành phố cấp huyện ở Quảng An 廣安|广安[Guang3 an1], Tứ Xuyên

Cụm từ
华里
huá lǐ

dặm (đơn vị đo khoảng cách của Trung Quốc)

Cụm từ
华达呢
huá dá ní

vải gabardine (từ mượn)

Cụm từ
华毂
huá gǔ

xe ngựa trang trí cầu kỳ

Cụm từ
华贵
huá guì

sang trọng; lộng lẫy

Cụm từ
华语文能力测验
Huá yǔ wén Néng lì Cè yàn

TOCFL (Kỳ thi Năng lực Hoa ngữ)

Cụm từ
华语
Huá yǔ

Ngôn ngữ Trung Quốc

Cụm từ
华诞
huá dàn

(trang trọng) sinh nhật; kỷ niệm ngày thành lập một tổ chức

Cụm từ
华视
Huá shì

Hệ thống Truyền hình Hoa (CTS), Đài Loan (viết tắt của 中華電視|中华电视[Zhong1 hua2 Dian4 shi4])

Viết tắt
华西柳莺
Huá xī liǔ yīng

(loài chim ở Trung Quốc) chích lá núi cao (Phylloscopus occisinensis)

Cụm từ
华西村
Huá xī Cūn

Làng Hoa Tây ở tỉnh Giang Tô 江蘇省|江苏省[Jiang1 su1 Sheng3]

Cụm từ
华西
Huá xī

Tây Hoa (khu vực thượng nguồn sông Trường Giang và tỉnh Tứ Xuyên)

Cụm từ
华裔
Huá yì

người Hoa; gốc Hoa, quốc tịch không phải Trung Quốc

Cụm từ
华表
huá biǎo

cột đá cẩm thạch (cột trang trí trước cung điện, lăng mộ)

Cụm từ
华盖
huá gài

lọng hoàng gia (ví dụ: mái vòm giống ô trên xe); hào quang; vầng sáng

Cụm từ
华兹华斯
Huá zī huá sī

họ Wordsworth; William Wordsworth (1770-1850), nhà thơ lãng mạn người Anh

Cụm từ
华航
Huá háng

Hãng Hàng không Trung Hoa (Đài Loan); viết tắt của 中華航空公司|中华航空公司[Zhong1 hua2 Hang2 kong1 Gong1 si1]

Viết tắt
华兴会
Huá xīng huì

đảng cách mạng chống Thanh do 黃興|黄兴[Huang2 Xing1] thành lập ở Trường Sa năm 1904, tiền thân của Đồng minh hội của Tôn Trung Sơn 同盟會|同盟会[Tong2 meng2 hui4] và Quốc dân đảng

Cụm từ
华胄
Huá zhòu

(văn học) người Hán; hậu duệ quý tộc

Cụm từ