Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
hoa mà không trái (thành ngữ); bề ngoài đẹp nhưng rỗng bên trong; hào nhoáng
tráng lệ; lộng lẫy; hoa mỹ
Hoa La Cương (1910-1985), nhà lý thuyết số người Trung Quốc
huyện Hoa ở Thiểm Tây
Warner Music Group
Warner Brothers
Tập đoàn Zepp Health, công ty Trung Quốc cung cấp quản lý sức khỏe kỹ thuật số dựa trên thiết bị đeo, thành lập năm 2013
(văn học) tác phẩm đẹp
Asus (hãng sản xuất máy tính)
Washington Post (báo)
Washington D.C. (thủ đô liên bang Mỹ)
Washington Times (báo)
Bang Washington, Mỹ
Washington (tên); George Washington (1732-1799), tổng thống đầu tiên của Mỹ; Bang Washington, Mỹ; Washington, D.C. (thủ đô liên bang của Mỹ)
Walt (tên)
Tạp chí Phố Wall
Phố Wall, New York; theo nghĩa mở rộng, giới kinh doanh lớn của Mỹ
điệu nhảy vanxơ (từ mượn)
chập tối khi đèn lồng vừa được thắp sáng
đèn lồng trang trí; ánh đèn lồng
Huawei (thương hiệu)
chuỗi siêu thị CR Vanguard hoặc China Resources Vanguard Shop, ở Hồng Kông và Trung Quốc đại lục
China Resources, một tập đoàn nhà nước Trung Quốc
warfarin (từ mượn)
Warsaw, thủ đô của Ba Lan
huyện Huachi ở Qingyang 慶陽|庆阳[Qing4 yang2], Cam Túc
độ Fahrenheit
Fahrenheit
Hualinbu, đoàn kịch thời Minh ở Nam Kinh
Hualinbu, đoàn kịch thời Minh ở Nam Kinh