泰式
Phong cách Thái (về ẩm thực, massage, v.v.)
Phong cách Thái (về ẩm thực, massage, v.v.)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Thành phố cấp địa khu Thái Châu, tỉnh Giang Tô
›泰州Tài zhōuThành phố cấp địa khu Thái Châu, tỉnh Giang Tô
›泰拳Tài quánMuay Thái - "Quyền Thái" - Võ thuật
›泰山鸿毛Tài shān hóng máonặng như núi Thái, nhẹ như lông hồng (liên quan đến cái chết)
›泰文Tài wéntiếng Thái
›泰山区Tài shān qūQuận Thái Sơn của thành phố Thái An 泰安市[Tai4 an1 shi4], Sơn Đông
›泰宁县Tài níng Xiànhuyện Thái Ninh, ở thành phố Tam Minh 三明市[San1ming2 Shi4], Phúc Kiến
›泰宁Tài níngThái Ninh, một huyện ở thành phố Tam Minh 三明市[San1ming2 Shi4], Phúc Kiến
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.