泰国
Thái Lan; thuộc Thái
Thái Lan; thuộc Thái
泰国 thường mang nghĩa “Thái Lan”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 泰国, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
miền bắc Thái Lan
›泰安Tài ānthành phố Thái An, thành phố cấp địa khu ở Sơn Đông; thị trấn Thái An ở huyện Miêu Lật 苗栗縣|苗栗县[Miao2 li4…
›泰安市Tài ān shìThái An, thành phố cấp địa khu ở Sơn Đông
›泰安县Tài ān xiànhuyện Thái An ở Sơn Đông
›泰安乡Tài ān xiāngxã Thái An ở huyện Miêu Lật 苗栗縣|苗栗县[Miao2 li4 xian4], tây bắc Đài Loan
›泰和县Tài hé xiànhuyện Taihe, Giang Tây
›泰坦Tài tǎnTitan (chủng tộc thần trong thần thoại Hy Lạp, mặt trăng của Sao Thổ, v.v.)
›泰坦尼克号Tài tǎn ní kè HàoRMS Titanic, tàu chở khách của Anh bị đắm năm 1912
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.