泰然
bình tĩnh; tự chủ
bình tĩnh; tự chủ
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(văn học) mẹ vợ; mẫu thân của vợ
›泰武乡Tài wǔ xiāngThị trấn Taiwu ở huyện Pingtung 屏東縣|屏东县[Ping2 dong1 Xian4], Đài Loan
›泰武Tài wǔThị trấn Taiwu ở huyện Pingtung 屏東縣|屏东县[Ping2 dong1 Xian4], Đài Loan
›泰尔Tài ěrThành phố Tyre (ở Lebanon)
›泰格尔Tài gé ěrTegel (tên); Tiger (tên)
›泰特斯·安德洛尼克斯Tài tè sī · Ān dé luò ní kè sīTitus Andronicus, bi kịch năm 1593 của William Shakespeare 莎士比亞|莎士比亚
›泰格·伍兹Tài gé · Wǔ zīEldrick "Tiger" Woods (1975-), golf thủ người Mỹ
›泰瑟Tài sèTaser (vũ khí điện giật)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.