泰坦巨龙
titanosaur
titanosaur
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
RMS Titanic, tàu chở khách của Anh bị đắm năm 1912
›泰坦Tài tǎnTitan (chủng tộc thần trong thần thoại Hy Lạp, mặt trăng của Sao Thổ, v.v.)
›泰姬陵Tài jī língTaj Mahal (lăng mộ ở Ấn Độ)
›泰国Tài guóThái Lan; thuộc Thái
›泰安Tài ānthành phố Thái An, thành phố cấp địa khu ở Sơn Đông; thị trấn Thái An ở huyện Miêu Lật 苗栗縣|苗栗县[Miao2 li4…
›泰和县Tài hé xiànhuyện Taihe, Giang Tây
›泰安市Tài ān shìThái An, thành phố cấp địa khu ở Sơn Đông
›泰安县Tài ān xiànhuyện Thái An ở Sơn Đông
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.